ACCESSIBLE

/əkˈsɛsəbәl/ - Adjective Definition: có thể tới được; có thể sử dụng tự do. A more thorough explanation: refers to something ...

Continue reading

ACCESSIBILITY

/əˌkɛsəˈbɪləti/ - Noun Definition: có thể tiếp cận được, tự do sử dụng. A more thorough explanation: Accessibility refers to ...

Continue reading

ACCESSARY

/əkˈsɛsəri/ - Noun Definition: 1. tòng phạm, đồng phạm; 2. phụ tùng, phụ liệu. A more thorough explanation: A person who aids...

Continue reading

access to courts

/ˈæk.sɛs tuː kɔːrts/ - Pharse Definition: quyền tiếp cận cơ quan xét xử, khả năng cầu cứu tòa án, quyền được tòa án bảo vệ. A...

Continue reading

ACCESS

/ˈæk.sɛs/ - Noun Definition: 1. quyền tiếp cận, quyền được sử dụng, được phép tiếp cận; 2. lối vào, lối đi qua; 3. quyền làm lễ ...

Continue reading