ACCIDENT

/ˈæksɪdənt/ - Noun Definition: tai nạn; trường hợp bất ngờ, trường hợp ngẫu nhiên; sự cố ngẫu nhiên. A more thorough explanat...

Continue reading

accessory at the fact

/əˈksesə.ri ət ðə fækt/ - Pharse Definition: tòng phạm, đồng phạm khi xảy ra sự kiện phạm tội (kẻ giúp sức, kẻ xúi giục). A m...

Continue reading

ACCESSORY

/əˈkɛsəri/ - Noun Definition: 1. tòng phạm, đồng phạm, đồng lõa; 2. phụ liệu, phụ tùng, vật kèm theo; 3. phụ thêm, phụ trợ; 4. p...

Continue reading

ACCESSORIAL

/æksɛˈsɔːriəl/ - Noun Definition: 1. tòng phạm, đồng phạm; 2. phụ tùng, phụ liệu. A more thorough explanation: A person who a...

Continue reading

ACCESSION

/əˈkɛʃən/ - Noun Definition: 1. việc đạt tới, tiếp cận; 2. việc nhậm chức, lên ngôi, đăng quang; 3. việc gia nhập, việc tham gia...

Continue reading