08 Th9 ACCIDENT /ˈæksɪdənt/ - Noun Definition: tai nạn; trường hợp bất ngờ, trường hợp ngẫu nhiên; sự cố ngẫu nhiên. A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 accessory before the fact /əkˈsesəri bɪˈfɔr ðə fækt/ - Pharse Definition: tòng phạm, đồng phạm trước khi xảy ra sự kiện phạm tội (kẻ giúp sức, kẻ xúi giục... Continue reading
08 Th9 accessory at the fact /əˈksesə.ri ət ðə fækt/ - Pharse Definition: tòng phạm, đồng phạm khi xảy ra sự kiện phạm tội (kẻ giúp sức, kẻ xúi giục). A m... Continue reading
08 Th9 accessory after the fact /əkˈsesəri ˈæftər ðə fækt/ - Pharse Definition: tòng phạm sau sự kiện phạm tội (kẻ che giấu, kẻ không tố giác). A more thorou... Continue reading
08 Th9 accessory action /ˈæk.sɛ.sər.i ˈæk.ʃən/ - Phrase Definition: vụ kiện phụ. A more thorough explanation: An accessory action refers to a legal p... Continue reading
08 Th9 ACCESSORY /əˈkɛsəri/ - Noun Definition: 1. tòng phạm, đồng phạm, đồng lõa; 2. phụ liệu, phụ tùng, vật kèm theo; 3. phụ thêm, phụ trợ; 4. p... Continue reading
08 Th9 accessorial (accessory) guilt /ækˈsɛsəriəl (əkˈsɛsəri) ɡɪlt/ - Phrase Definition: tội đồng phạm, tội tòng phạm. A more thorough explanation: Accessorial gu... Continue reading
08 Th9 ACCESSORIAL /æksɛˈsɔːriəl/ - Noun Definition: 1. tòng phạm, đồng phạm; 2. phụ tùng, phụ liệu. A more thorough explanation: A person who a... Continue reading
08 Th9 ACCESSION /əˈkɛʃən/ - Noun Definition: 1. việc đạt tới, tiếp cận; 2. việc nhậm chức, lên ngôi, đăng quang; 3. việc gia nhập, việc tham gia... Continue reading
08 Th9 accessible to bribery /əˈkɛsɪbl ˈtə ˈbraɪbəri/ - Adjective Definition: có thể mua chuộc được, có thể hối lộ được. A more thorough explanation: desc... Continue reading