ACQUIRE

/əˈkwaɪə/ - Verb Definition: giành được, có được đạt được, mua, tạo mãi, thủ đắc. A more thorough explanation: In legal terms...

Continue reading

ACQUIESCENT

/ˌækwiˈɛsənt/ - Verb Definition: đồng ý ngầm, chấp nhận ngầm.. A more thorough explanation: In legal terms, "acquiescent" ref...

Continue reading

acquiescence in custom

/ˌækwiˈɛsəns ɪn ˈkʌstəm/ - Pharse Definition: việc mặc nhiên đồng ý với tính chất bắt buộc của tập quán đối với các bên tham gia...

Continue reading

ACQUIESCENCE

/ˌækwiˈɛsәns/ - Verb Definition: 1. đồng ý ngầm, ưng thuận ngầm, thừa nhận ngầm; không kháng cự; chấp nhận (một điều gì đó); 2. ...

Continue reading

ACQUIESCE

/ˌækwɪˈɛs/ - Verb Definition: đồng ý ngầm, ưng thuận ngầm, thừa nhận ngầm. A more thorough explanation: In legal terms, "acqu...

Continue reading

ACQUETS

/ˈæk.kwets/ - Noun Definition: tài sản do chồng hay vợ kiếm được trong hôn nhân, A more thorough explanation: In legal Englis...

Continue reading