act of attainder

/ˈækt əv əˈteɪndər/ - Pharse Definition: 1. đạo luật quy định áp dụng hình phạt mà không cần xét xử tại tòa án; 2. đạo luật đặc ...

Continue reading

act of adjournal

/ˈækt əv əˈdʒɜːrnəl/ - Pharse Definition: 1. quyết định hoãn của tòa án; 2. bản án hình sự đã ghi biên bản. A more thorough e...

Continue reading

act malum prohibitum

/ækt ˈmɑləm proʊˈhɪbɪtəm/ - Pharse Definition: hành vi chỉ tồi tệ do pháp luật hiện hành nghiêm cấm; hành vi phạm tội không chứa...

Continue reading

act malum in se

/ækt ˈmɑləm ɪn se/ - Pharse Definition: hành vi vốn tồi tệ và gây hậu quả tai hại, bất kể là có bị pháp luật trừng phạt hay khôn...

Continue reading

act in pais

/æk ɪn peɪs/ - Pharse Definition: hành vi thực hiện ngoài phiên tòa. A more thorough explanation: "Act in pais" refers to an ...

Continue reading

act in law

/ækt ɪn lɔː/ - Pharse Definition: hành vi pháp lý, kiện. A more thorough explanation: Act in law refers to any action, deed, ...

Continue reading