08 Th9 act of attainder /ˈækt əv əˈteɪndər/ - Pharse Definition: 1. đạo luật quy định áp dụng hình phạt mà không cần xét xử tại tòa án; 2. đạo luật đặc ... Continue reading
08 Th9 act of agression /ˈækt əv əˈɡrɛʃən/ - Pharse Definition: hành vi xâm lược; A more thorough explanation: An "act of aggression" refers to a del... Continue reading
08 Th9 act of adjournal /ˈækt əv əˈdʒɜːrnəl/ - Pharse Definition: 1. quyết định hoãn của tòa án; 2. bản án hình sự đã ghi biên bản. A more thorough e... Continue reading
08 Th9 act not warranted by law /ˈækt ˈnɒt ˈwɒrəntɪd baɪ lɔː/ - Pharse Definition: hành vi không được điều chỉnh bởi pháp luật. A more thorough explanation: ... Continue reading
08 Th9 act malum prohibitum /ækt ˈmɑləm proʊˈhɪbɪtəm/ - Pharse Definition: hành vi chỉ tồi tệ do pháp luật hiện hành nghiêm cấm; hành vi phạm tội không chứa... Continue reading
08 Th9 act malum in se /ækt ˈmɑləm ɪn se/ - Pharse Definition: hành vi vốn tồi tệ và gây hậu quả tai hại, bất kể là có bị pháp luật trừng phạt hay khôn... Continue reading
08 Th9 act involving public mischief /præŋk/ - Pharse Definition: hành vi gây thiệt hại cho xã hội. A more thorough explanation: An act involving public mischief ... Continue reading
08 Th9 act injurious to the public in general /ˈpʌblɪk ˈɪnˈdʒʊriəs/ - Pharse Definition: hành vi gây tổn hại cho toàn xã hội, hành vi có hại cho xã hội, hành vi nguy hiểm đối... Continue reading
08 Th9 act in pais /æk ɪn peɪs/ - Pharse Definition: hành vi thực hiện ngoài phiên tòa. A more thorough explanation: "Act in pais" refers to an ... Continue reading
08 Th9 act in law /ækt ɪn lɔː/ - Pharse Definition: hành vi pháp lý, kiện. A more thorough explanation: Act in law refers to any action, deed, ... Continue reading