08 Th9 action points /ˈækʃən pɔɪnts/ - Noun Definition: Các điểm hành động hoặc nhiệm vụ cụ thể cần thực hiện để đạt được mục tiêu hoặc kết quả nhất ... Continue reading
08 Th9 action over /ˈækʃən ˈoʊvər/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi hoàn. A more thorough explanation: In legal terms, the Pharse "action over"... Continue reading
08 Th9 action on the case /ˈækʃən ɒn ðə keɪs/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi thường thiệt hại (chủ yếu do phạm lỗi cũng như do vi phạm hợp đồng). A ... Continue reading
08 Th9 action on expenditure /ˈækʃən ɒn ˈɪksˌpendɪtʃər/ - Phrase Definition: Hành động về chi tiêu. A more thorough explanation: a legal procedure brought... Continue reading
08 Th9 action of writ /ˈækʃən ʌv rɪt/ - Phrase Definition: việc bị đơn không thừa nhận hình thức kiện; việc bị đơn phản đối hình thức kiện. A more ... Continue reading
08 Th9 action of trespass /ˈækʃən ʌv ˈtrɛspəs/ - Phrase Definition: kiện về tội xâm phạm bất hợp pháp tài sản của người khác và gây thiệt hại; kiện đòi bồ... Continue reading
08 Th9 action of mandamus /ˈækʃən ʌv mænˈdeɪməs/ - Phrase Definition: kiện đòi chấp hành hiện thực. A more thorough explanation: The legal term "action... Continue reading
08 Th9 action of local nature /ˈækʃən ʌv ˈloʊkəl ˈneɪtʃər/ - Phrase Definition: vụ kiện có tính chất địa phương(đối tượng hoàn toàn nằm trên địa hạt thuộc quy... Continue reading
08 Th9 action of forcible entry /ˈækʃən ʌv ˈfɔrsəbəl ˈɛntri/ - Phrase Definition: kiện về việc xâm nhập(đất đai hay nhà ở với mục đích chiếm hữu). A more tho... Continue reading
08 Th9 action of ejectment /ˈækʃən ʌv ɪˈdʒɛktmənt/ - Phrase Definition: Hành động đuổi ra, đuổi khỏi. A more thorough explanation: a legal procedure bro... Continue reading