action points

/ˈækʃən pɔɪnts/ - Noun Definition: Các điểm hành động hoặc nhiệm vụ cụ thể cần thực hiện để đạt được mục tiêu hoặc kết quả nhất ...

Continue reading

action over

/ˈækʃən ˈoʊvər/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi hoàn. A more thorough explanation: In legal terms, the Pharse "action over"...

Continue reading

action on the case

/ˈækʃən ɒn ðə keɪs/ - Phrase Definition: kiện đòi bồi thường thiệt hại (chủ yếu do phạm lỗi cũng như do vi phạm hợp đồng). A ...

Continue reading

action of writ

/ˈækʃən ʌv rɪt/ - Phrase Definition: việc bị đơn không thừa nhận hình thức kiện; việc bị đơn phản đối hình thức kiện. A more ...

Continue reading

action of trespass

/ˈækʃən ʌv ˈtrɛspəs/ - Phrase Definition: kiện về tội xâm phạm bất hợp pháp tài sản của người khác và gây thiệt hại; kiện đòi bồ...

Continue reading

action of local nature

/ˈækʃən ʌv ˈloʊkəl ˈneɪtʃər/ - Phrase Definition: vụ kiện có tính chất địa phương(đối tượng hoàn toàn nằm trên địa hạt thuộc quy...

Continue reading