active mititia

/ˈæktɪv məˈlɪʃə/ - Pharse Definition: lực lượng dân quân thường trực hay định kỳ tham gia huấn luyện quân sự trong lực lượng thư...

Continue reading

active judge

/ˈæktɪv ʤʌʤ/ - Noun Definition: thẩm phán đang hoạt động, đang giữ chức vụ và thực hiện nhiệm vụ trong hệ thống tư pháp. A mo...

Continue reading

active duty

/ˈæktɪv ˈduti/ - Noun Definition: trạng thái phục vụ quân đội hoặc cảnh sát đang hoạt động hoặc thực hiện nhiệm vụ. A more th...

Continue reading

active concealment

/ˈæktɪv kənˈsiːlmənt/ - Phrase Definition: việc tích cực che giấu (bằng cách đánh lạc hướng hay lừa dối). A more thorough exp...

Continue reading

active complicity

/ˈæk.tɪv kəmˈplɪs.ɪ.ti/ - Phrase Definition: đồng phạm tích cực (khác với hành vi dung túng). A more thorough explanation: Ac...

Continue reading

active case

/ˈæk.tɪv keɪs/ - Noun Definition: vụ án đang được xem xét hoặc giải quyết. A more thorough explanation: a crime that is curre...

Continue reading

active capacity

/ˈæk.tɪv kəˈpæs.ɪ.ti/ - Phrase Definition: năng lực hành vi , A more thorough explanation: Active capacity refers to an indiv...

Continue reading

ACTIONIZE

/ækʃənajzɪŋ/ - Verb Definition: truy tố theo thể thức kiện tụng. A more thorough explanation: Refers to the process of turnin...

Continue reading