08 Th9 active mititia /ˈæktɪv məˈlɪʃə/ - Pharse Definition: lực lượng dân quân thường trực hay định kỳ tham gia huấn luyện quân sự trong lực lượng thư... Continue reading
08 Th9 active misrepresentation /ˈæktɪv ˌmɪsˌrɛprɪˌzɛnˈteɪʃən/ - Phrase Definition: việc chủ động khai man. A more thorough explanation: Active misrepresenta... Continue reading
08 Th9 active judge /ˈæktɪv ʤʌʤ/ - Noun Definition: thẩm phán đang hoạt động, đang giữ chức vụ và thực hiện nhiệm vụ trong hệ thống tư pháp. A mo... Continue reading
08 Th9 active inducement /ˈæktɪv ɪnˈduːsmənt/ - Phrase Definition: tích cực xúi giục (phạm tội). A more thorough explanation: Active inducement refers... Continue reading
08 Th9 active duty /ˈæktɪv ˈduti/ - Noun Definition: trạng thái phục vụ quân đội hoặc cảnh sát đang hoạt động hoặc thực hiện nhiệm vụ. A more th... Continue reading
08 Th9 active concealment /ˈæktɪv kənˈsiːlmənt/ - Phrase Definition: việc tích cực che giấu (bằng cách đánh lạc hướng hay lừa dối). A more thorough exp... Continue reading
08 Th9 active complicity /ˈæk.tɪv kəmˈplɪs.ɪ.ti/ - Phrase Definition: đồng phạm tích cực (khác với hành vi dung túng). A more thorough explanation: Ac... Continue reading
08 Th9 active case /ˈæk.tɪv keɪs/ - Noun Definition: vụ án đang được xem xét hoặc giải quyết. A more thorough explanation: a crime that is curre... Continue reading
08 Th9 active capacity /ˈæk.tɪv kəˈpæs.ɪ.ti/ - Phrase Definition: năng lực hành vi , A more thorough explanation: Active capacity refers to an indiv... Continue reading
08 Th9 ACTIONIZE /ækʃənajzɪŋ/ - Verb Definition: truy tố theo thể thức kiện tụng. A more thorough explanation: Refers to the process of turnin... Continue reading