actual allegiance

/ˈæktʃuəl əˈliːdʒəns/ - Phrase Definition: nghĩa vụ (của người nước ngoài) phải tuân thủ luật pháp địa phương. A more thoroug...

Continue reading

actual

/ˈæk.tʃu.əl/ - Adjective Definition: Thực tế, thực tế. A more thorough explanation: real; in fact, as opposed to possible or ...

Continue reading

actor in rem suam

/ˈæk.tər ɪn ˈrɛm ˈsu.æm/ - Phrase Definition: người (kể cả nguyên đơn) hành động nhân danh cá nhân mình, một cách độc lập, không...

Continue reading

ACTOR

/ˈæktər/ - Noun Definition: 1. chủ thể của hành vi, người thực hành tội phạm; 2. nguyên đơn; 3. người hành động vì lợi ích của ...

Continue reading

ACTIVIST

/ˈæktəvəst/ - Noun Definition: người chủ mưu. A more thorough explanation: An activist is a person who campaigns for social o...

Continue reading

active waste

/ˈæktɪv weɪst/ - Noun Definition: Loại chất thải gây hại hoạt động. A more thorough explanation: 1. (also: high level waste; ...

Continue reading

active trust

/ˈæktɪv trʌst/ - Phrase Definition: sở hữu tín thác tích cực (cho phép chiếm hữu thực tế và định đoạt tài sản). A more thorou...

Continue reading