(to) prejudice a case

/tə ˈprɛdʒədɪs ə keɪs/ - Phrase Definition: 1. có định kiến về vụ án; 2. gây ảnh hưởng đến vụ án bằng cách đưa ra trước một quyế...

Continue reading

(to) pray in aid

/tə preɪ ɪn eɪd/ - Phrase Definition: cầu khẩn sự giúp đỡ, cần khẩn giúp đỡ biện hộ (của bị đơn trong vụ kiện dân sự), cầu khẩn ...

Continue reading

(to) poll a jury

/tə pəʊl ə ˈʤʊəri/ - Phrase Definition: kiểm phiếu của đoàn bồi thẩm, lấy ý kiến biểu quyết của đoàn bồi thẩm. A more thoroug...

Continue reading