08 Th9 AD RECIPIENDUM /æd rɪˈsɪpiˌɛndʊm/ - Phrase Definition: nhằm mục đích tiếp nhận A more thorough explanation: "Ad recipiendum" is a Latin term... Continue reading
08 Th9 ad interim appointee /ˌæd ˌɪn.təˈrɪm əˌpɔɪnˈtiː/ - Phrase Definition: 1. người được bổ nhiệm tạm thời; 2. người hưởng lợi tạm thời. A more thoroug... Continue reading
08 Th9 ad interim alimony /æd ˈɪntərɪm ˈæləˌmoʊni/ - Phrase Definition: tiền cấp dưỡng tạm thời. A more thorough explanation: Ad interim alimony refers... Continue reading
08 Th9 ad interim /ˌad ˈɪntərɪm/ - Adverb Definition: tạm thời A more thorough explanation: between two times or between other events or activi... Continue reading
08 Th9 ad infinitum /æd ɪnˈfɪnɪtʊm/ - Adverb Definition: Liên quan đến việc không giới hạn hoặc vô hạn. A more thorough explanation: without limi... Continue reading
08 Th9 ad hoc tribunal /ˈæd ˈhɒk trɪˈbjuːnəl/ - Phrase Definition: tòa án đặc biệt. A more thorough explanation: An ad hoc tribunal is a temporary c... Continue reading
08 Th9 ad hoc protection /æd hɒk prəˈtɛkʃən/ - Phrase Definition: việc bảo hộ tạm thời (ví dụ, bảo hộ sáng chế bằng đơn xin cấp bằng sáng chế đã được chấ... Continue reading
08 Th9 ad hoc committee /æd hɒk kəˈmɪti/ - Noun Definition: Ủy ban tạm thời hoặc Ủy ban tạm thời được thành lập để giải quyết một vấn đề cụ thể hoặc thự... Continue reading
08 Th9 ad hoc /ˌæd ˈhɒk/ - Adverb Definition: Tạm thời, được tạo ra hoặc thực hiện cho một mục đích cụ thể hoặc tình huống cụ thể. A more t... Continue reading
08 Th9 AD DELIBERANDUM (ET RECIPIENDUM) /æd di-i-ɛl-aɪ-bi-i-ɑr-eɪ-ɛn-di-ju-ɛm (ɛt ˌriˈsi-aɪ-pi-aɪ-i-ɛn-di-ju-ɛm)/ - Noun Definition: (lệnh tòa án theo luật Habeas Corpu... Continue reading