ADJUDICATION

/əˌʤudəˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. việc thừa nhận, việc xác lập, việc tuyên bố (trong trình tự xét xử); 2. việc xét xử vụ tra...

Continue reading

adjudicated property

/əˈdʒuːdɪkeɪtɪd ˈprɒpəti/ - Phrase Definition: tài sản đã được xét xử, tài sản được đề cập đến trong phán quyết của tòa án hay t...

Continue reading

adjudicated offender

/əˈdʒuːdɪkeɪtɪd ˈɒfɛndəʳ/ - Phrase Definition: tội phạm đã được xét xử là có tội trước tòa. A more thorough explanation: An a...

Continue reading

ADJUDICATE

/əˈʤudɪˌkeɪt/ - Verb Definition: 1. thừa nhận, xác lập, phán xử, tuyên bố (trong trình tự xét xử); 2. xét xử vụ tranh chấp, giả...

Continue reading

adjudged criminal

/əˈdʒʌdʒd ˈkrɪmɪnl/ - Pharse Definition: người bị tòa xét xử là tội phạm. A more thorough explanation: "Adjudged criminal" re...

Continue reading