administrative crime

/ˌæd.mɪˈnɪ.strə.tɪv kraɪm/ - Phrase Definition: Hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến việc quản lý và thực thi các quy định hà...

Continue reading

administrative appeal

/ˌæd.mɪˈnɪ.strə.tɪv əˈpiːl/ - Phrase Definition: 1. khiếu nại lên cơ quan hành chính cấp trên về quyết định của cơ quan hành chí...

Continue reading