admissible in chief

/ædˈmɪsəbl ɪn tʃif/ - Phrase Definition: có thể được chấp nhận (làm chứng cứ, câu hỏi, nhân chứng) trong buổi hỏi cung chính. ...

Continue reading

admissible hearsay

/ædˈmɪsəbəl ˈhɪrseɪ/ - Phrase Definition: chứng cứ theo lời đồn có thể chấp nhận được. A more thorough explanation: Admissibl...

Continue reading

ADMISSIBLE

/ədˈmɪs.ə.bəl/ - Adjective Definition: có thể chấp nhận được,có thể thừa nhận được. A more thorough explanation: In legal ter...

Continue reading

admissibility

/ædˌmɪsəˈbɪləti/ - Noun Definition: Sự chấp nhận, sự có thể chấp nhận được. A more thorough explanation: the quality of being...

Continue reading

admiralty rules

/ˈædmərəlti ruːlz/ - Phrase Definition: những quy tắc tố tụng tư pháp trong các vụ án hàng hải. A more thorough explanation: ...

Continue reading