08 Th9 admission by conduct /ædˈmɪʃən baɪ ˈkɒndʌkt/ - Phrase Definition: việc thừa nhận mặc nhiên sự việc (của đương sự trước tòa). A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 admission by bail /ædˈmɪʃən baɪ beɪl/ - Phrase Definition: giao cho bảo lãnh, thả có sự bảo lãnh. A more thorough explanation: "Admission by ba... Continue reading
08 Th9 admission by a person in privity with a party in litigation /ədˈmɪʃən baɪ ə ˈpɜrsən ɪn ˈprɪvəti wɪð ə ˈpɑrti ɪn ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/ - Phrase Definition: việc thừa nhận sự việc của người có chung... Continue reading
08 Th9 admission against interest /ædˈmɪʃən əˈɡɛnst ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: thừa nhận sự việc phản lại lợi ích của mình. A more thorough explanation: "A... Continue reading
08 Th9 ADMISSION /ədˈmɪʃ.ən/ - Noun Definition: 1. việc chấp nhận, việc cho vào; 2. việc kết nạp làm thành viên; 3. việc thừa nhận, việc công nhậ... Continue reading
08 Th9 admissible witness /ædˈmɪsəbl ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người có thể được chấp nhận để cung cấp lời khai của nhân chứng; 2. lời khai của nhâ... Continue reading
08 Th9 admissible testimony /ædˈmɪsəbəl ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng có thể chấp nhận được, lời chứng có thể chấp nhận được. ... Continue reading
08 Th9 admissible statement /ˈæd.mɪ.sə.bəl ˈsteɪt.mənt/ - Phrase Definition: lời tuyên bố có thể chấp nhận được, lời khai có thể chấp nhận được. A more t... Continue reading
08 Th9 admissible question /ˈæd.mɪ.sə.bəl ˈkwɛs.tʃən/ - Phrase Definition: vấn đề có thể chấp nhận được, câu hỏi có thể chấp nhận được. A more thorough ... Continue reading
08 Th9 admissible on the issue of guilt /ædˈmɪsəbl ɒn ði ˈɪʃuː əv ɡɪlt/ - Phrase Definition: có thể được chấp nhận làm chứng cứ khi xem xét vấn đề tội trạng. A more ... Continue reading