admission by conduct

/ædˈmɪʃən baɪ ˈkɒndʌkt/ - Phrase Definition: việc thừa nhận mặc nhiên sự việc (của đương sự trước tòa). A more thorough expla...

Continue reading

ADMISSION

/ədˈmɪʃ.ən/ - Noun Definition: 1. việc chấp nhận, việc cho vào; 2. việc kết nạp làm thành viên; 3. việc thừa nhận, việc công nhậ...

Continue reading

admissible witness

/ædˈmɪsəbl ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người có thể được chấp nhận để cung cấp lời khai của nhân chứng; 2. lời khai của nhâ...

Continue reading

admissible testimony

/ædˈmɪsəbəl ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng có thể chấp nhận được, lời chứng có thể chấp nhận được. ...

Continue reading

admissible statement

/ˈæd.mɪ.sə.bəl ˈsteɪt.mənt/ - Phrase Definition: lời tuyên bố có thể chấp nhận được, lời khai có thể chấp nhận được. A more t...

Continue reading

admissible question

/ˈæd.mɪ.sə.bəl ˈkwɛs.tʃən/ - Phrase Definition: vấn đề có thể chấp nhận được, câu hỏi có thể chấp nhận được. A more thorough ...

Continue reading