advertising

/ˈæd.vər.taɪ.zɪŋ/ - Noun Definition: việc thông báo hoặc quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ để thu hút sự chú ý của khách hàng. A...

Continue reading

ADVERTISEMENT

/ˈadvərˌtīzm(ə)nt/ - Noun Definition: thông báo, quảng cáo. A more thorough explanation: An advertisement is a public notice ...

Continue reading

advert to

/ˈædvɜrt tuː/ - Phrase Definition: Đề cập đến. A more thorough explanation: mention Example: The court adverted to trial t...

Continue reading

adverse witness

/ˈædˌvɜrs ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: nhân chứng của đối phương, nhân chứng cung khai có lợi cho đối phương. A more thoroug...

Continue reading

adverse verdict

/ˈædvɜrs ˈvɜrdɪkt/ - Phrase Definition: phán quyết bác bỏ cách giải thích đã đưa ra, phán quyết bất lợi cho đương sự. A more ...

Continue reading

adverse user

/ˈædˌvɜrs ˈjuzər/ - Phrase Definition: 1. việc chiếm hữu căn cứ vào sự xác nhận quyền sở hữu trái với yêu cách của người khác; 2...

Continue reading

adverse use

/ˈædˌvɜrs ˈjus/ - Phrase Definition: việc chiếm hữu căn cứ vào sự xác nhận quyền sở hữu trái với yêu cách của người khác. A m...

Continue reading