08 Th9 affect /əˈfɛkt/ - Verb Definition: Ảnh hưởng. A more thorough explanation: 1. (affected by) influenced or changed by 2. to have an i... Continue reading
08 Th9 aesthetic /ɛsˈθɛtɪk/ - Adjective Definition: Liên quan đến vẻ đẹp, thẩm mỹ. A more thorough explanation: relating to artistic value rat... Continue reading
08 Th9 ADVOCATORY /ædˈvɑkəˌtɔri/ - Adjective Definition: thuộc đoàn luật sư. A more thorough explanation: of an advocate Example: The lawyer... Continue reading
08 Th9 ADVOCATOR /ˈædvəˌkeɪtə/ - Noun Definition: 1. người kháng án, người chống án; 2. người bảo đảm quyền sở hữu hợp pháp. A more thorough e... Continue reading
08 Th9 ADVOCATION /ˌædvəˈkeɪʃən/ - Noun Definition: 1. dịch vụ bào chữa; 2. xét xử phúc thẩm vụ án. A more thorough explanation: Advocation is ... Continue reading
08 Th9 ADVOCATESHIP /ˈadvəkətˌship/ - Noun Definition: 1. đoàn luật sư; 2. việc bào chữa, việc bênh vực trước tòa, việc thực hiện chức trách của luậ... Continue reading
08 Th9 ADVOCATE-DEPUTE /ˈædvəkət dɪˈpjuːt/ - Noun Definition: trợ lý viện trưởng viện kiểm sát tối cao, trợ lý tổng kiểm sát trưởng. A more thorough... Continue reading
08 Th9 advocate general /ˈædvəkət ˈdʒɛnərəl/ - Phrase Definition: Người ủy quyền hoặc luật sư đại diện trong hệ thống pháp lý. A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 ADVOCATE /ˈæd.və.keɪt/ - Noun Definition: luật sư bào chữa, người bào chữa, người bênh vực; bào chữa, bênh vực (trước tòa án). A more ... Continue reading
08 Th9 advocacy training /ˈæd.və.kə.si ˈtreɪ.nɪŋ/ - Phrase Definition: Đào tạo về việc ủng hộ, bảo vệ quyền lợi trong lĩnh vực pháp lý. A more thoroug... Continue reading