08 Th9 affidavit on demurrer /ˌæfəˈdeɪvɪt ɒn dɪˈmɜːrəʳ/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ phản đối tính liên quan của những lý lẽ do đối phương ... Continue reading
08 Th9 affidavit of service /ˌæfəˈdeɪvɪt ʌv ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: Bản tường trình về việc phục vụ (dịch vụ pháp lý). A more thorough explanation... Continue reading
08 Th9 affidavit of no collusion /ˈæfəˌdeɪvɪt ʌv noʊ kəˈluʒən/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ cam đoan không có sự thông đồng giữa các bên (để là... Continue reading
08 Th9 affidavit of merits /ˌæfəˈdeɪvɪt ʌv ˈmɛrɪts/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ đưa ra căn cứ để bác đơn kiện. A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 affidavit of debt and danger /ˈæfəˌdeɪvɪt ʌv dɛt ænd ˈdeɪndʒər/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ về khoản nợ và nguy cơ không đòi được để xin m... Continue reading
08 Th9 affidavit in forma pauperis /æfəˈdeɪvɪt ɪn ˈfɔrmə ˈpɔpərɪs/ - Phrase Definition: bản lời khai theo "mẫu tình trạng nghèo khổ" có tuyên thệ (trình bày tình c... Continue reading
08 Th9 affidavit in criminal prosecution /ˌæfəˈdeɪvɪt ɪn ˈkrɪmɪnl ˌprɑsɪˈkyuʃən/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ tố giác hành vi phạm tội nhằm mục đích ra... Continue reading
08 Th9 affidavit for attachment /ˌæfəˈdeɪvɪt fɔr əˈtæʧmənt/ - Phrase Definition: bản lời khai có tuyên thệ do nguyên đơn lập về số tài sản bắt nợ của bị đơn. ... Continue reading
08 Th9 AFFIDAVIT /ˌafəˈdāvət/ - Noun Definition: bản lời khai có tuyên thệ. A more thorough explanation: An affidavit is a written statement o... Continue reading
08 Th9 affiant /əˈfaɪənt/ - Noun Definition: Người khai sự. A more thorough explanation: a person who makes an affidavit (=a signed, sworn s... Continue reading