affirmative charge

/əˈfɜrmətɪv tʃɑrdʒ/ - Phrase Definition: khuyến nghị đoàn bồi thẩm không xem xét về một vấn đề nhất định. A more thorough exp...

Continue reading

AFFIRMATIVE

/əˈfərmədiv/ - Adjective/Verb Definition: 1. khẳng định; 2. tỏ rõ đồng ý; 3. gánh trách nhiệm chứng minh. A more thorough exp...

Continue reading

AFFIRMATION

/ˌafərˈmāSHən/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định, việc xác nhận; 2. việc trịnh trọng tuyên bố; 3. việc chứng thực (bằng chữ ...

Continue reading

AFFIRMANCE

/əˈfɜːməns/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định, việc xác nhận; 2. trịnh trọng tuyên bố (thay vì tuyên thệ). A more thoroug...

Continue reading

AFFIRM

/əˈfɜːm/ - Verb Definition: 1. khẳng định, xác nhận; 2. long trọng tuyên bố (thay vì tuyên thệ); 3. chứng thực (bằng chữ ký, đón...

Continue reading

AFFINITY

/əˈfɪn.ə.ti/ - Noun Definition: 1. quan hệ thân thuộc do hôn nhân mà có; 2. người thân thích (bên chồng hay bên vợ). A more t...

Continue reading