08 Th9 affirmative defence /əˈfɜrmətɪv dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: việc biện hộ bác bỏ lý lẽ của nguyên đơn. A more thorough explanation: a defendant'... Continue reading
08 Th9 affirmative charge /əˈfɜrmətɪv tʃɑrdʒ/ - Phrase Definition: khuyến nghị đoàn bồi thẩm không xem xét về một vấn đề nhất định. A more thorough exp... Continue reading
08 Th9 affirmative action /əˈfɜrmətɪv ˈækʃən/ - Noun Definition: Chính sách ưu đãi. A more thorough explanation: 1. clear or firm action taken to achie... Continue reading
08 Th9 AFFIRMATIVE /əˈfərmədiv/ - Adjective/Verb Definition: 1. khẳng định; 2. tỏ rõ đồng ý; 3. gánh trách nhiệm chứng minh. A more thorough exp... Continue reading
08 Th9 AFFIRMATION /ˌafərˈmāSHən/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định, việc xác nhận; 2. việc trịnh trọng tuyên bố; 3. việc chứng thực (bằng chữ ... Continue reading
08 Th9 affirmance-day-general /ˈæfərməns-deɪ-ˈdʒɛnərəl/ - Pharse Definition: ngày tòa án tối cao quy định để xem xét sẽ giữ y nguyên hay bác bỏ những phán quy... Continue reading
08 Th9 affirmance of judg(e)ment /əˈfɜrməns ʌv ˈdʒʌdʒmənt/ - Phrase Definition: việc khẳng định, việc giữ nguyên (của tòa án cấp trên) phán quyết của tòa án đã c... Continue reading
08 Th9 AFFIRMANCE /əˈfɜːməns/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định, việc xác nhận; 2. trịnh trọng tuyên bố (thay vì tuyên thệ). A more thoroug... Continue reading
08 Th9 AFFIRM /əˈfɜːm/ - Verb Definition: 1. khẳng định, xác nhận; 2. long trọng tuyên bố (thay vì tuyên thệ); 3. chứng thực (bằng chữ ký, đón... Continue reading
08 Th9 AFFINITY /əˈfɪn.ə.ti/ - Noun Definition: 1. quan hệ thân thuộc do hôn nhân mà có; 2. người thân thích (bên chồng hay bên vợ). A more t... Continue reading