08 Th9 ALTERNATE /ˈɔltɜrnət/ - Noun/adj Definition: 1. người thay thế, phó; 2. luân phiên, xen kẽ nhau; 3. cách một cái. A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 ALTERCATION /ˌɔːltərˈkeɪʃn/ - Noun Definition: 1. việc điều tra các tình tiết vụ án bằng cách lấy cung các nhân chứng; 2. cuộc cãi lộn. A... Continue reading
08 Th9 alteration of instrument /ˌɔːltəˈreɪʃən əv ˈɪnstrəmənt/ - Phrase Definition: thay đổi công cụ, thay đổi văn kiện. A more thorough explanation: "Altera... Continue reading
08 Th9 alteration of contract /ɔːltəˈreɪʃən ʌv ˈkɒntrækt/ - Phrase Definition: thay đổi các điều kiện của hợp đồng, sửa đổi hợp đồng. A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 alteration of brand /ˌɔːltəˈreɪʃən ʌv brænd/ - Phrase Definition: tẩy xóa dấu đánh trên gia súc (cấu thành tội phạm). A more thorough explanation... Continue reading
08 Th9 ALTERATION /ˌɔltəˈreɪʃən/ - Noun Definition: thay đổi, sửa đổi. A more thorough explanation: In legal terms, alteration refers to the ac... Continue reading
08 Th9 alter ego theory /ˈɔːltər ˈiːɡoʊ ˈθɪəri/ - Phrase Definition: nguyên lý "cái tôi thứ hai" (bổn phận công ty phải kiểm soát chặt chẽ hoạt động của... Continue reading
08 Th9 alter ego doctrine /ˈɔːltər ˈiːɡoʊ ˈdɒktrɪn/ - Phrase Definition: 1. học thuyết về sự đồng nhất về mặt pháp lý pháp nhân và các thành viên của pháp... Continue reading
08 Th9 alter ego /ˈɔːltər ˈiːɡoʊ/ - Noun Definition: Người đại diện hoặc bản thân pháp lý của một cá nhân hoặc tổ chức. A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 ALTER /ˈɒltə/ - Noun/Verb Definition: 1. khác, mặt khác; 2. thay đổi, biến đổi. A more thorough explanation: 1. to become different... Continue reading