08 Th9 annexation by reference /æˌnɛkˈseɪʃən baɪ ˈrɛfrəns/ - Phrase Definition: xch incorporation by reference. thể hiện qua việc viện dẫn (chứ không dẫn ra vă... Continue reading
08 Th9 ANNEXATION /ˌænɛkˈseɪʃәn/ - Noun Definition: 1. việc sáp nhập, việc thôn tính; 2. phần bổ sung, phụ lục, phụ kiện. A more thorough expla... Continue reading
08 Th9 ANNEX /əˈnɛks/ - Verb/Noun Definition: 1. phần bổ sung, phụ lục, phụ kiện, bổ sung, kèm theo; 2. sáp nhập, thôn tính; 3. chứng thực (b... Continue reading
08 Th9 ANIMUS INJURANDI /ˈænɪməs ˌɪndʒʊˈrændi/ - Phrase Definition: có ý định gây thiệt hại, thực hiện hành vi vi phạm pháp luật; cố ý phạm tội. A mo... Continue reading
08 Th9 ANIMUS FURANDI /ˈænɪməs fyu̇ˈrandī/ - Phrase Definition: có ý định ăn trộm (yếu tố cấu thành tội nhẹ). A more thorough explanation: "Animus ... Continue reading
08 Th9 angel investor /ˈeɪndʒəl ɪnˈvɛstər/ - Phrase Definition: Người cá nhân đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khởi nghiệp. A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 ANGARY /ˈæŋɡəri/ - Noun Definition: 1. quyền trưng dụng hay phá hủy tài sản của nước trung lập trong chiến tranh sau đó có bồi thường; ... Continue reading
08 Th9 ANGARIA /æŋˈɡɑːrɪə/ - Noun Definition: nghĩa vụ bắt buộc, lao động công ích (một hình phạt). A more thorough explanation: "Angaria" r... Continue reading
08 Th9 ancillary suit /ˈænsəˌlɛri sut/ - Phrase Definition: yêu cầu phụ bắt nguồn từ vụ kiện chính. A more thorough explanation: An ancillary suit ... Continue reading
08 Th9 ancillary proceedings /ˈænsəˌlɛri prəˈsidɪŋz/ - Phrase Definition: thủ tục tố tụng bổ sung. A more thorough explanation: Ancillary proceedings refe... Continue reading