ANNEXATION

/ˌænɛkˈseɪʃәn/ - Noun Definition: 1. việc sáp nhập, việc thôn tính; 2. phần bổ sung, phụ lục, phụ kiện. A more thorough expla...

Continue reading

ANNEX

/əˈnɛks/ - Verb/Noun Definition: 1. phần bổ sung, phụ lục, phụ kiện, bổ sung, kèm theo; 2. sáp nhập, thôn tính; 3. chứng thực (b...

Continue reading

ANIMUS INJURANDI

/ˈænɪməs ˌɪndʒʊˈrændi/ - Phrase Definition: có ý định gây thiệt hại, thực hiện hành vi vi phạm pháp luật; cố ý phạm tội. A mo...

Continue reading

ANIMUS FURANDI

/ˈænɪməs fyu̇ˈrandī/ - Phrase Definition: có ý định ăn trộm (yếu tố cấu thành tội nhẹ). A more thorough explanation: "Animus ...

Continue reading

angel investor

/ˈeɪndʒəl ɪnˈvɛstər/ - Phrase Definition: Người cá nhân đầu tư vốn vào các doanh nghiệp khởi nghiệp. A more thorough explanat...

Continue reading

ANGARY

/ˈæŋɡəri/ - Noun Definition: 1. quyền trưng dụng hay phá hủy tài sản của nước trung lập trong chiến tranh sau đó có bồi thường; ...

Continue reading

ANGARIA

/æŋˈɡɑːrɪə/ - Noun Definition: nghĩa vụ bắt buộc, lao động công ích (một hình phạt). A more thorough explanation: "Angaria" r...

Continue reading

ancillary suit

/ˈænsəˌlɛri sut/ - Phrase Definition: yêu cầu phụ bắt nguồn từ vụ kiện chính. A more thorough explanation: An ancillary suit ...

Continue reading