08 Th9 answer in the affirmative /ˈan·sər ɪn ði ˈæf·ərˌmə·tɪv/ - Phrase Definition: câu trả lời khẳng định, câu trả lời đồng ý. A more thorough explanation: T... Continue reading
08 Th9 answer in bar /ˈæn.sər ɪn bɑr/ - Phrase Definition: lời biện bạch bác bỏ đơn kiện. A more thorough explanation: In legal terms, the word "a... Continue reading
08 Th9 answer date /ˈan·sər deɪt/ - Phrase Definition: câu trả lời hoặc phản hồi của bị đơn đến khiếu kiện hoặc yêu cầu pháp lý. A more thorough... Continue reading
08 Th9 answer by affidavit /ˈæn.sər ˈbaɪ ˈæ.fəˌdeɪ.vɪt/ - Phrase Definition: phản bác bằng lời khai có tuyên thệ. A more thorough explanation: "Answer b... Continue reading
08 Th9 ANSWER /ˈɑːnsə/ - Noun/Verb Definition: 1. câu trả lời, trả lời, chịu trách nhiệm; 2. bác, phản đối; 3. lời biện bạc, phản bác của bị đ... Continue reading
08 Th9 anonymous statement /əˈnɒnɪməs ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: lời tuyên bố nặc danh, lời khai nặc danh. A more thorough explanation: An anonymo... Continue reading
08 Th9 anonymous case /əˈnɒnɪməs keɪs/ - Phrase Definition: bản ghi phán quyết của tòa án không nêu tên các bên của vụ án. A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 ANONYMOUS /əˈnɒnɪməs/ - Noun Definition: vô danh, nặc danh, ẩn danh. A more thorough explanation: In legal terms, "anonymous" refers to... Continue reading
08 Th9 ANONYMITY /ˌænɒnˈɪməti/ - Noun Definition: nguyên tắc vô danh của công chức (bộ trưởng phải chịu trách nhiệm về mọi hành động trong công t... Continue reading
08 Th9 ANONYM /ˈænənɪm/ - Noun Definition: 1. thư nặc danh, tác phẩm xuất bản giấu tên tác giả, sách ẩn danh; 2. người giấu tên, tác giả ẩn da... Continue reading