APPEAL

/əˈpiːl/ - Verb Definition: 1. hành vi chống án, đơn kháng án, chống án, đưa đơn kháng án; 2. quyền kháng án; 3. đơn khiếu nại c...

Continue reading

apparent defect

/ˈæpərənt dɪˈfɛkt/ - Phrase Definition: Lỗi rõ ràng hoặc khuyết điểm rõ ràng. A more thorough explanation: an obvious fault t...

Continue reading

apparent agent

/ˈæpərənt ˈeɪdʒənt/ - Phrase Definition: Người đại diện rõ ràng A more thorough explanation: someone that appears to have bee...

Continue reading

apparent agency

/əˈpærənt ˈeɪdʒənsi/ - Phrase Definition: quyền lực hoặc quyền hành vi mà một bên thứ ba tin rằng một cá nhân hoặc tổ chức khác ...

Continue reading

APPARENT

/əˈpærәnt/ - adj/Noun Definition: 1. có thể thấy rõ; 2. hiển nhiên, rõ ràng; 3. trực hệ (về người thừa kế). A more thorough e...

Continue reading

APOSTLES

/əˈpɑsəlz/ - Verb Definition: thông báo về việc chuyển vụ án lên tòa thượng thẩm. A more thorough explanation: "Apostles" ref...

Continue reading