appeal lies to

/əˈpil ˈlaɪz tuː/ - Phrase Definition: đơn chống án có thể gửi cho... A more thorough explanation: "Appeal lies to" is a lega...

Continue reading

appeal hearing

/əˈpiːl ˈhɪərɪŋ/ - Phrase Definition: xem xét đơn chống án, xét xử vụ án theo đơn chống án, theo trình tự phúc thẩm. A more t...

Continue reading

appeal brief

/əˈpil brif/ - Phrase Definition: tài liệu ghi chép về vụ án do luật sư trình lên tòa phúc thẩm ở Mỹ. (tài liệu kháng cáo) A ...

Continue reading

appeal bond

/əˈpiːl bɒnd/ - Phrase Definition: cam kết bồi thường những chi phí kháng cáo mà đối phương đã gánh chịu. A more thorough exp...

Continue reading