appurtenant

/ˌapərˈtenənt/ - Adjective Definition: Liên quan, phụ thuộc. A more thorough explanation: attached to something larger or of ...

Continue reading

appurtenance

/ˌapərˈtenəns/ - Noun Definition: Các tài sản phụ thuộc vào một tài sản chính và được coi là một phần của tài sản đó A more t...

Continue reading

APPROXIMATION OF LAWS

/əˌprɒksɪˈmeɪʃәn ɒv lɔːz/ - Phrase Definition: sự gần giống nhau của các đạo luật. (giữa hệ thống pháp luật của các nước...

Continue reading

approximating

/ʌˈprɑksəˌmeɪtɪŋ/ - Verb Definition: Xấp xỉ, tiệm cận. A more thorough explanation: to be very similar to something else in q...

Continue reading

approximately

/ˈaprəˈksəmətli/ - Adverb Definition: Xấp xỉ, gần đúng A more thorough explanation: (of a number) about; roughly Example: ...

Continue reading

APPROVER

/əˈpruːvə/ - Noun Definition: kẻ nhận tội và đổ vấy cho người khác hòng giảm nhẹ phần trách nhiệm của mình, kẻ phạm tội khai ra ...

Continue reading

approved school boy

/əˈpruvd skul bɔɪ/ - Phrase Definition: đứa trẻ phải học tại trường được tòa án chấp thuận (trường giáo dục trẻ em phạm pháp). ...

Continue reading

approved school

/əˈpruvd skul/ - Phrase Definition: (Anh) trường học được tòa án chấp thuận (để làm nơi giáo dục những trẻ phạm pháp chưa đến 17...

Continue reading

approved draft

/əˈpruvd dræft/ - Phrase Definition: bản dự thảo đã được thông qua. A more thorough explanation: An "approved draft" refers t...

Continue reading