ARGUMENTATIVENESS

/ˌɑrɡjəˈmɛntətɪvnəs/ - Adjective/Noun Definition: 1. tính thích tranh cãi, tính thích lý sự, sức chứng minh; 2. tình trạng tranh...

Continue reading

ARGUMENTATIVE

/ˌɑrɡjəˈmɛntətɪv/ - Adjective Definition: 1. thích tranh cãi, hay lý sự; 2. gián tiếp; 3. có thể rút ra kết luận. A more thor...

Continue reading

ARGUMENTATION

/ɑːɡjʊmɛnteɪʃən/ - Phrase Definition: việc biện luận, việc lập luận, việc tranh luận. A more thorough explanation: Argumentat...

Continue reading

ARGUMENT

/ˈɑrɡjəmənt/ - Noun/Verb Definition: 1. luận cứ, lý lẽ, chứng cứ; 2. biện luận, tranh cãi, lý sự, lập luận; 3. thảo luận, tranh ...

Continue reading