08 Th9 assault attempted without weapon /əˈsɔlt əˈtɛmptɪd wɪˈðaʊt ˈwɛpən/ - Phrase Definition: âm mưu tấn công không dùng vũ khí. A more thorough explanation: In leg... Continue reading
08 Th9 assault attempted with weapon /əˈsɔlt əˈtɛmptɪd wɪð ˈwɛpən/ - Phrase Definition: âm mưu tấn công bằng vũ khí A more thorough explanation: Assault attempted... Continue reading
08 Th9 assault and battery /əˈsɔlt ənd ˈbætəri/ - Phrase Definition: hành hung gây thương tích. A more thorough explanation: Assault is defined as the i... Continue reading
08 Th9 ASSAULT /əˈsɔlt/ - Verb Definition: 1. tấn công; 2. lăng nhục và đe dọa hành hung hay âm mưu tấn công và đe dọa hành hung. A more tho... Continue reading
08 Th9 ASSASSINATION /əˌsæsəˈneɪʃən/ - Noun Definition: 1. vụ giết người vì phản trắc; 2. vụ giết người vì động cơ chính trị, vụ án mạng chính trị; 3... Continue reading
08 Th9 ASSASSINATE /əˈsæsəˌneɪt/ - Adjective Definition: 1. giết người vì phản bội; 2. giết người vì động cơ chính trị; 3. giết người thuê. A mo... Continue reading
08 Th9 ASSASSIN /əˈsæsən/ - Noun Definition: kẻ ám sát (vì động cơ chính trị hay được thuê). A more thorough explanation: An assassin is a pe... Continue reading
08 Th9 ASSAILING /əˈseɪlɪŋ/ - Noun Definition: việc tấn công, hành động tấn công. A more thorough explanation: Assailing is a legal term that ... Continue reading
08 Th9 ASSAILED /əˈseɪld/ - Adjective Definition: bị tấn công, nạn nhân của sự tấn công. A more thorough explanation: In legal terms, "assail... Continue reading
08 Th9 ASSAILANT /əˈseɪlənt/ - Noun Definition: 1. người tấn công; 2. chủ thể tấn công (phạm tội). A more thorough explanation: An assailant i... Continue reading