ASSAULT

/əˈsɔlt/ - Verb Definition: 1. tấn công; 2. lăng nhục và đe dọa hành hung hay âm mưu tấn công và đe dọa hành hung. A more tho...

Continue reading

ASSASSINATION

/əˌsæsəˈneɪʃən/ - Noun Definition: 1. vụ giết người vì phản trắc; 2. vụ giết người vì động cơ chính trị, vụ án mạng chính trị; 3...

Continue reading

ASSASSINATE

/əˈsæsəˌneɪt/ - Adjective Definition: 1. giết người vì phản bội; 2. giết người vì động cơ chính trị; 3. giết người thuê. A mo...

Continue reading

ASSASSIN

/əˈsæsən/ - Noun Definition: kẻ ám sát (vì động cơ chính trị hay được thuê). A more thorough explanation: An assassin is a pe...

Continue reading

ASSAILING

/əˈseɪlɪŋ/ - Noun Definition: việc tấn công, hành động tấn công. A more thorough explanation: Assailing is a legal term that ...

Continue reading

ASSAILED

/əˈseɪld/ - Adjective Definition: bị tấn công, nạn nhân của sự tấn công. A more thorough explanation: In legal terms, "assail...

Continue reading

ASSAILANT

/əˈseɪlənt/ - Noun Definition: 1. người tấn công; 2. chủ thể tấn công (phạm tội). A more thorough explanation: An assailant i...

Continue reading