assess

/əˈsɛs/ - Verb Definition: Đánh giá hoặc định giá. A more thorough explanation: 1. to calculate a value or a fee 2. to evalua...

Continue reading

ASSERTION

/əˈsɜrʃən/ - Noun Definition: 1. việc khẳng định, việc quả quyết; 2. việc đòi hỏi, việc yêu sách. A more thorough explanation...

Continue reading

assertable

/əˈsɜːrtəbl/ - Adjective Definition: Có thể khẳng định. A more thorough explanation: if a right or an objection etc is assert...

Continue reading

ASSERT

/əˈsɜrt/ - Verb Definition: 1. khẳng định; 2. quả quyết; 3. đòi hỏi. A more thorough explanation: In legal English, the word ...

Continue reading

assent requisite

/ˈæsənt ˈrɛkwɪzɪt/ - Phrase Definition: sự đồng ý của các bên là điều kiện bắt buộc để có được hợp đồng. A more thorough expl...

Continue reading

ASSENT

/əˈsɛnt/ - Verb Definition: 1. đồng ý, tán thành, bằng lòng; 2. cho phép, chấp thuận, phê chuẩn. A more thorough explanation:...

Continue reading

ASSEMBLY

/əˈsɛmbli/ - adv/Noun Definition: 1. cuộc họp, hội nghị; 2. quốc hội, hạ nghị viện; 3. việc tụ tập, lắp ráp. A more thorough ...

Continue reading