08 Th9 assimilative crime /əˈsɪməˌleɪtɪv kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội liên bang được thực hiện trên khu đất liên bang nằm giữa lãnh thổ ba... Continue reading
08 Th9 ASSIGNOR /əˈsaɪnə/ - Noun Definition: người chuyển nhượng, người chuyển giao, người nhượng quyền, người uỷ quyền. A more thorough expl... Continue reading
08 Th9 assignment of errors on appeal /əˈsaɪnmənt ʌv ˈɛrərz ɒn əˈpiːl/ - Phrase Definition: công nhận những chỗ sai sót trong bản án bị kháng cáo, A more thorough ... Continue reading
08 Th9 assignment of dower /əˈsaɪnmənt ʌv ˈdaʊər/ - Phrase Definition: xác định phần của người vợ góa trong di sản. A more thorough explanation: Assignm... Continue reading
08 Th9 assignment of counsel /əˈsaɪnmənt ʌv ˈkaʊnsl/ - Phrase Definition: việc chỉ định luật sư bào chữa. A more thorough explanation: "Assignment of coun... Continue reading
08 Th9 assignment for the benefit of creditors /əˈsaɪnmənt fɔr ðə ˈbɛnɪfɪt ʌv ˈkrɛdɪtərz/ - Phrase Definition: Quy trình một cá nhân hoặc doanh nghiệp chuyển nhượng tài sản ch... Continue reading
08 Th9 assignment clause /əˈsaɪnmənt klɔz/ - Phrase Definition: Điều khoản giao ký. A more thorough explanation: a paragraph or section in a contract ... Continue reading
08 Th9 ASSIGNMENT /əˈsaɪnmənt/ - Noun/Verb Definition: 1. chuyển nhượng quyền, chuyển nhượng, chuyển dịch nợ; 2. cấp cho, phân cho; 3. bổ nhiệm, c... Continue reading
08 Th9 assignee of patent /əˌsaɪˈniː ʌv ˈpætnt/ - Phrase Definition: người được nhượng quyền sử dụng bằng sáng chế. A more thorough explanation: An ass... Continue reading
08 Th9 assignee in bankruptcy /əˌsaɪˌniː ɪn ˈbæŋkrəptsi/ - Phrase Definition: người quản lý tài sản thuộc thỏa ước xử lý nợ của người bị phá sản. A more th... Continue reading