assimilative crime

/əˈsɪməˌleɪtɪv kraɪm/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội liên bang được thực hiện trên khu đất liên bang nằm giữa lãnh thổ ba...

Continue reading

ASSIGNOR

/əˈsaɪnə/ - Noun Definition: người chuyển nhượng, người chuyển giao, người nhượng quyền, người uỷ quyền. A more thorough expl...

Continue reading

ASSIGNMENT

/əˈsaɪnmənt/ - Noun/Verb Definition: 1. chuyển nhượng quyền, chuyển nhượng, chuyển dịch nợ; 2. cấp cho, phân cho; 3. bổ nhiệm, c...

Continue reading

assignee of patent

/əˌsaɪˈniː ʌv ˈpætnt/ - Phrase Definition: người được nhượng quyền sử dụng bằng sáng chế. A more thorough explanation: An ass...

Continue reading

assignee in bankruptcy

/əˌsaɪˌniː ɪn ˈbæŋkrəptsi/ - Phrase Definition: người quản lý tài sản thuộc thỏa ước xử lý nợ của người bị phá sản. A more th...

Continue reading