08 Th9 attachment of earnings /əˈtæʧmənt ʌv ˈɜrnɪŋz/ - Pharse Definition: Quy trình thu hồi nợ bằng cách trích khấu trừ từ lương. A more thorough explanati... Continue reading
08 Th9 attachment lien /əˈtæʧmənt liˈɛn/ - Phrase Definition: Tài sản bị tịch thu hoặc bị gắn kèm trong quá trình thực hiện các quy trình pháp lý. A... Continue reading
08 Th9 attachment bond /əˈtæʧmənt bɒnd/ - Phrase Definition: bảo chứng nhằm xin án lệnh tạm tịch biên tài sản đảm bảo thanh toán nợ. A more thorough... Continue reading
08 Th9 ATTACHMENT /əˈtæʧmənt/ - Verb/Noun Definition: 1. việc chứng thực (bằng con dấu, chữ ký); 2. bắt đầu đảm nhận (trách nhiệm, rủi ro, nghĩa v... Continue reading
08 Th9 attache /æˈtæʃeɪ/ - Noun Definition: Người được giao nhiệm vụ đại diện cho một quốc gia hoặc tổ chức trong một quốc gia khác. A more ... Continue reading
08 Th9 ATTACH /əˈtæʧ/ - Noun/Verb Definition: 1. chứng thực (bằng con dấu, chữ ký); 2. kèm theo, đính kèm; 3. liên quan đến, có hiệu lực (quyề... Continue reading
08 Th9 ATROCITY /əˈtrɒsəti/ - Noun Definition: sự dã man, sự tàn bạo. A more thorough explanation: An atrocity is a highly cruel, brutal, or ... Continue reading
08 Th9 atrocious crime /ˈəˈtroʊʃəs kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội dã man. A more thorough explanation: "Atrocious crime" refers to a heinous o... Continue reading
08 Th9 ATONE /əˈtəʊn/ - Verb Definition: 1. đền bù, bồi thường; 2. chuộc tội. A more thorough explanation: In legal terms, "atone" is not ... Continue reading
08 Th9 Atlantic Reporter /ætˈlæntɪk rɪˈpɔrtər/ - Phrase Definition: Tạp chí pháp lý chuyên về báo cáo vụ án tại khu vực Đại Tây Dương. A more thorough... Continue reading