attachment lien

/əˈtæʧmənt liˈɛn/ - Phrase Definition: Tài sản bị tịch thu hoặc bị gắn kèm trong quá trình thực hiện các quy trình pháp lý. A...

Continue reading

attachment bond

/əˈtæʧmənt bɒnd/ - Phrase Definition: bảo chứng nhằm xin án lệnh tạm tịch biên tài sản đảm bảo thanh toán nợ. A more thorough...

Continue reading

ATTACHMENT

/əˈtæʧmənt/ - Verb/Noun Definition: 1. việc chứng thực (bằng con dấu, chữ ký); 2. bắt đầu đảm nhận (trách nhiệm, rủi ro, nghĩa v...

Continue reading

attache

/æˈtæʃeɪ/ - Noun Definition: Người được giao nhiệm vụ đại diện cho một quốc gia hoặc tổ chức trong một quốc gia khác. A more ...

Continue reading

ATTACH

/əˈtæʧ/ - Noun/Verb Definition: 1. chứng thực (bằng con dấu, chữ ký); 2. kèm theo, đính kèm; 3. liên quan đến, có hiệu lực (quyề...

Continue reading

ATROCITY

/əˈtrɒsəti/ - Noun Definition: sự dã man, sự tàn bạo. A more thorough explanation: An atrocity is a highly cruel, brutal, or ...

Continue reading

atrocious crime

/ˈəˈtroʊʃəs kraɪm/ - Phrase Definition: phạm tội dã man. A more thorough explanation: "Atrocious crime" refers to a heinous o...

Continue reading

ATONE

/əˈtəʊn/ - Verb Definition: 1. đền bù, bồi thường; 2. chuộc tội. A more thorough explanation: In legal terms, "atone" is not ...

Continue reading

Atlantic Reporter

/ætˈlæntɪk rɪˈpɔrtər/ - Phrase Definition: Tạp chí pháp lý chuyên về báo cáo vụ án tại khu vực Đại Tây Dương. A more thorough...

Continue reading