ATTAINED

/əˈteɪnd/ - Noun Definition: người bị tước quyền công dân và tịch thu tài sản theo bản án tử hình hay vì bị đặt ra ngoài vòng ph...

Continue reading

attainder of treason

/əˈteɪndər ʌv ˈtriːzən/ - Phrase Definition: tước quyền công dân và tịch thu tài sản theo án tử hình vì tội phản quốc hay vì bị ...

Continue reading

attainder of felony

/əˈteɪndər ʌv ˈfɛləni/ - Phrase Definition: tước quyền công dân và tịch thu tài sản theo án tử hình vì phạm tội nghiêm trọng hay...

Continue reading

ATTAINDER

/əˈteɪndə/ - Verb Definition: tước quyền công dân và tịch thu tài sản theo án tử hình hay vì bị đặt ra ngoài vòng pháp luật. ...

Continue reading

attain

/əˈteɪn/ - Verb Definition: Đạt được, đạt được mục tiêu hoặc kết quả. A more thorough explanation: to succeed or accomplish s...

Continue reading

ATTACK

/əˈtæk/ - Verb Definition: 1. tấn công, công kích; 2. tranh cãi, bác bỏ. A more thorough explanation: In legal terms, an "att...

Continue reading