(to) rebut a prosecution

/tə rɪˈbʌt ə ˌprɑsɪˈkyuʃən/ - Phrase Definition: bác bỏ lý lẽ buộc tội, bác bỏ lời buộc tội, đưa ra những chứng cứ chống lại việ...

Continue reading

(to) rebut a defence

/tə rɪˈbʌt ə dɪˈfɛns/ - Phrase Definition: bác bỏ lý lẽ bào chữa, bác bỏ lời biện hộ, đưa ra những chứng cứ chống lại việc bào c...

Continue reading