auricular witness

/ɔːˈrɪkjələr ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người làm chứng những điều nghe thấy, nhân chứng cung cấp lời khai theo lời người ...

Continue reading

AURICULAR

/ɔːˈrɪkjələ/ - Adjective Definition: thuộc về tai, nghe thấy. A more thorough explanation: The term "auricular" in a legal co...

Continue reading

AULA REGIS

/riːˈʤiːˈaɪz/ - Phrase Definition: xch AULA REGIA. tòa án hoàng gia (tòa án tối cao của Anh vào thời kỳ đầu sau khi chinh phục đ...

Continue reading

AULA REGIA

/ˌriːˈʤiː-aɪ-eɪ/ - Phrase Definition: tòa án hoàng gia (tòa án tối cao của Anh vào thời kỳ đầu sau khi chinh phục được Norman) ...

Continue reading

AUDITOR

/ˈɔːdɪtə/ - Noun Definition: 1. kiểm toán viên, người kiểm tra sổ sách báo cáo; 2. quan chức tòa án tổng kết việc thanh toán lẫn...

Continue reading

AUDITA QUERELA

/au̇¦dētəkwəˈrālə/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án mở phiên tòa xét xử vụ kiện của bị đơn đòi khắc phục những hậu quả của p...

Continue reading

audit trail

/ˈɔdɪt treɪl/ - Phrase Definition: Hệ thống ghi lại các hoạt động và sự kiện trong một hệ thống hoặc quy trình để kiểm tra và th...

Continue reading

audit response

/ɔːdɪt rɪˈspɒns/ - Phrase Definition: Phản hồi kiểm toán A more thorough explanation: a letter from a lawyer to the auditors ...

Continue reading