08 Th9 auricular witness /ɔːˈrɪkjələr ˈwɪtnəs/ - Phrase Definition: 1. người làm chứng những điều nghe thấy, nhân chứng cung cấp lời khai theo lời người ... Continue reading
08 Th9 AURICULAR /ɔːˈrɪkjələ/ - Adjective Definition: thuộc về tai, nghe thấy. A more thorough explanation: The term "auricular" in a legal co... Continue reading
08 Th9 AULA REGIS /riːˈʤiːˈaɪz/ - Phrase Definition: xch AULA REGIA. tòa án hoàng gia (tòa án tối cao của Anh vào thời kỳ đầu sau khi chinh phục đ... Continue reading
08 Th9 AULA REGIA /ˌriːˈʤiː-aɪ-eɪ/ - Phrase Definition: tòa án hoàng gia (tòa án tối cao của Anh vào thời kỳ đầu sau khi chinh phục được Norman) ... Continue reading
08 Th9 auditor’s report /ɔˈdɪtərz rɪˈpɔrt/ - Phrase Definition: Báo cáo kiểm toán. A more thorough explanation: a report by the auditors of a company... Continue reading
08 Th9 AUDITOR /ˈɔːdɪtə/ - Noun Definition: 1. kiểm toán viên, người kiểm tra sổ sách báo cáo; 2. quan chức tòa án tổng kết việc thanh toán lẫn... Continue reading
08 Th9 audited financial statement /ɔːdɪtɪd fɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: báo cáo tài chính đã được kiểm toán. A more thorough explanation: An audi... Continue reading
08 Th9 AUDITA QUERELA /au̇¦dētəkwəˈrālə/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án mở phiên tòa xét xử vụ kiện của bị đơn đòi khắc phục những hậu quả của p... Continue reading
08 Th9 audit trail /ˈɔdɪt treɪl/ - Phrase Definition: Hệ thống ghi lại các hoạt động và sự kiện trong một hệ thống hoặc quy trình để kiểm tra và th... Continue reading
08 Th9 audit response /ɔːdɪt rɪˈspɒns/ - Phrase Definition: Phản hồi kiểm toán A more thorough explanation: a letter from a lawyer to the auditors ... Continue reading