authorized user

/ˈɔːθəraɪzd ˈjuːzər/ - Phrase Definition: 1. việc sử dụng đúng quyền hạn; 2. người sử dụng đúng quyền hạn. A more thorough ex...

Continue reading

authorized stock

/ˈɔːθəraɪzd stɒk/ - Phrase Definition: Số cổ phiếu được phép phát hành. A more thorough explanation: the amount of capital th...

Continue reading

authorized reports

/ˈɔːθəraɪzd rɪˈpɔːrts/ - Phrase Definition: những báo cáo về các vụ án đã thông qua đích thân thẩm phán. A more thorough expl...

Continue reading

authorized by law

/ˈɔːθəraɪzd baɪ lɔː/ - Phrase Definition: được ủy quyền theo luật pháp. A more thorough explanation: "Authorized by law" mean...

Continue reading

authorized arrest

/ˈɔːθəraɪzd əˈrɛst/ - Phrase Definition: bắt giữ theo pháp luật, bắt giữ được phê chuẩn. A more thorough explanation: Authori...

Continue reading

authorized agent

/ˈɔːθəraɪzd ˈeɪdʒənt/ - Phrase Definition: người đại diện toàn quyền. A more thorough explanation: An authorized agent is a p...

Continue reading

AUTHORIZE

/ˈɔːθəraɪz/ - Verb Definition: 1. ủy quyền, ủy nhiệm, được ủy nhiệm; 2. được phê chuẩn, được cho phép; 3. được hợp pháp hóa; 4. ...

Continue reading