AUXILIARY

/ɔːɡˈzɪliəri/ - Adjective Definition: phụ trợ, bổ sung, kèm theo, phụ thuộc. A more thorough explanation: In legal English, t...

Continue reading

autrefois convict

/oʊtɹəfwɑː kənˈvɪkt/ - Phrase Definition: Người đã bị kết án trước đây. A more thorough explanation: a plea made by a defenda...

Continue reading

autrefois attaint

/oʊtərˌfwɑː ɑˈteɪnt/ - Phrase Definition: 1. người đã bị tước quyền công dân trước và bị tịch thu tài sản theo bản án tử hình ha...

Continue reading

autrefois acquit

/ˌoʊtrəfwɑː zækˈwiː/ - Pharse Definition: được tha bổng sớm (bị can tuyên bố rằng mình đã bị xét xử vì phạm một tội nào đó và đã...

Continue reading

AUTOTHEFT

/ˈɔːtəʊ θɛft/ - Verb Definition: lấy trộm ô tô. A more thorough explanation: Autot heft refers to the act of stealing a motor...

Continue reading

AUTOPSY

/ˈɔːtəpsi/ - Noun Definition: việc mổ xác. A more thorough explanation: An autopsy is a medical examination of a dead body to...

Continue reading

automatic stay

/ɔːtəˈmætɪk steɪ/ - Noun Definition: Quy định ngừng tự động các hoạt động tài chính hoặc pháp lý đối với một bên trong quá trình...

Continue reading