08 Th9 back pay award /bæk peɪ əˈwɔrd/ - Phrase Definition: Phần tiền lương bổ sung được trả cho nhân viên với số tiền mà họ đã bị thiếu sót trong quá... Continue reading
08 Th9 back pay /ˈbak ˌpeɪ/ - Phrase Definition: Tiền lương chưa nhận được trong quá khứ. A more thorough explanation: money owed to an emplo... Continue reading
08 Th9 BACK /bæk/ - adv Definition: 1. ký hậu, ký vào mặt sau của chứng từ; 2. thị thực, chứng nhận; 3. hậu thuẫn, củng cố thêm bằng những c... Continue reading
08 Th9 Bachelor of Laws /ˈbætʃələr ʌv lɔz/ - Phrase Definition: Bằng cử nhân ngành luật A more thorough explanation: a first degree in law offered by... Continue reading
08 Th9 bachelor /ˈbætʃələr/ - Noun Definition: Độc thân A more thorough explanation: 1. a man who is not married 2. a title given to a person... Continue reading
08 Th9 Baby Doe /ˈbeɪbi doʊ/ - Phrase Definition: Đứa bé chưa sinh ra hoặc mới sinh ra, thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý để chỉ đến tr... Continue reading
08 Th9 B2C /Biː tuː siː/ - abbreviation Definition: B2C: Business to Consumer - Doanh nghiệp tới người tiêu dùng. A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 B2B /biː tuː biː/ - abbreviation Definition: Business-to-Business - Thương mại giữa các doanh nghiệp. A more thorough explanation... Continue reading
08 Th9 aye vote /eɪ voʊt/ - Phrase Definition: biểu quyết tán thành, biểu quyết thuận. A more thorough explanation: An "aye vote" refers to a... Continue reading
08 Th9 AY(E) /aɪ/ - Adverb Definition: biểu quyết "thuận", bỏ phiếu thuận. A more thorough explanation: In legal English, the term "ay(e)"... Continue reading