bailment

/ˈbeɪlmənt/ - Noun Definition: Việc giao phó tài sản của một bên cho bên khác mà không chuyển quyền sở hữu. A more thorough e...

Continue reading

BAILIWICK

/ˈbeɪlɪwɪk/ - Noun Definition: 1. địa hạt của chấp hành viên tòa án; 2. quyền tài phán của chấp hành viên tòa án; 3. chức vụ chấ...

Continue reading

BAILIFF

/ˈbeɪlɪf/ - Noun Definition: 1. chấp hành viên tòa án, trợ lý quân trưởng; 2. người quản lý của chủ trang trại. A more thorou...

Continue reading

BAILEE

/beɪˈliː/ - Noun Definition: 1. thẩm phán thành phố; 2. trợ lý quận trưởng, chấp hành viên tòa án. A more thorough explanatio...

Continue reading

bailed for trial

/beɪld fɔr ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: được tạm tha sau khi nộp tiền bảo lãnh để chờ xét xử vụ án. A more thorough explanat...

Continue reading

bailed defendant

/beɪld dɪˈfɛndənt/ - Phrase Definition: bị cáo hay bị can được thả ra sau khi đóng tiền bảo lãnh. A more thorough explanation...

Continue reading

BAILED

/beɪld/ - Adjective Definition: 1. đã đem cầm cố; 2. đã giao, nhận bảo lãnh. A more thorough explanation: In legal terms, "ba...

Continue reading