08 Th9 bailment for mutual benefit /beɪlmənt fɔr ˈmjutʃuəl ˈbɛnɪfɪt/ - Phrase Definition: Hợp đồng gửi giữ có lợi cho cả hai bên. A more thorough explanation: t... Continue reading
08 Th9 bailment for hire /beɪlmənt fɔr haɪər/ - Phrase Definition: Việc giao phó có thuê A more thorough explanation: the transfer of possession, but ... Continue reading
08 Th9 bailment /ˈbeɪlmənt/ - Noun Definition: Việc giao phó tài sản của một bên cho bên khác mà không chuyển quyền sở hữu. A more thorough e... Continue reading
08 Th9 BAILIWICK /ˈbeɪlɪwɪk/ - Noun Definition: 1. địa hạt của chấp hành viên tòa án; 2. quyền tài phán của chấp hành viên tòa án; 3. chức vụ chấ... Continue reading
08 Th9 BAILIFF /ˈbeɪlɪf/ - Noun Definition: 1. chấp hành viên tòa án, trợ lý quân trưởng; 2. người quản lý của chủ trang trại. A more thorou... Continue reading
08 Th9 BAILEE /beɪˈliː/ - Noun Definition: 1. thẩm phán thành phố; 2. trợ lý quận trưởng, chấp hành viên tòa án. A more thorough explanatio... Continue reading
08 Th9 bailed out of prison /beɪld aʊt ʌv prɪzən/ - Phrase Definition: được thả khỏi trại giam sau khi nộp tiền bảo lãnh. A more thorough explanation: "B... Continue reading
08 Th9 bailed for trial /beɪld fɔr ˈtraɪəl/ - Phrase Definition: được tạm tha sau khi nộp tiền bảo lãnh để chờ xét xử vụ án. A more thorough explanat... Continue reading
08 Th9 bailed defendant /beɪld dɪˈfɛndənt/ - Phrase Definition: bị cáo hay bị can được thả ra sau khi đóng tiền bảo lãnh. A more thorough explanation... Continue reading
08 Th9 BAILED /beɪld/ - Adjective Definition: 1. đã đem cầm cố; 2. đã giao, nhận bảo lãnh. A more thorough explanation: In legal terms, "ba... Continue reading