banking day

/ˈbæŋkɪŋ deɪ/ - Phrase Definition: Ngày làm việc của ngân hàng. A more thorough explanation: a day on which banks are open t...

Continue reading

bankers’ sight

/ˈbæŋkərz saɪt/ - Phrase Definition: hối phiếu ngân hàng phải thanh toán sau khi xuất trình. A more thorough explanation: "Ba...

Continue reading

banker’s order

/ˈbæŋkərz ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Lệnh chuyển tiền tự động được ngân hàng thực hiện theo yêu cầu của khách hàng. A more ...

Continue reading

banker’s note

/ˈbæŋkərz noʊt/ - Phrase Definition: một loại giấy bạc do ngân hàng phát hành, thường được sử dụng trong các giao dịch tài chính...

Continue reading

banker’s lien

/ˈbæŋkərz liːn/ - Phrase Definition: quyền thế chấp của ngân hàng. A more thorough explanation: a formal right of a bank to t...

Continue reading

banker’s acceptance

/ˈbæŋkərz əkˈsɛptəns/ - Phrase Definition: Một loại hình công cụ tài chính được ngân hàng chấp nhận và cam kết thanh toán cho mộ...

Continue reading

BANKER

/ˈbæŋ.kər/ - Noun Definition: 1. chủ ngân hàng; 2. nhà cái (đánh bạc). A more thorough explanation: A banker is a person or e...

Continue reading

BANKABLE

/ˈbæŋ.kə.bəl/ - adj Definition: được chấp thuận bởi Bên Cho Vay đối với tài chính của dự án A more thorough explanation: The ...

Continue reading

BANKABILITY

/bæŋ.kəˈbɪl.ə.ti/ - Noun Definition: khả năng được chấp thuận bởi Bên Cho Vay đối với tài chính của dự án A more thorough exp...

Continue reading

bank statement

/bæŋk ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: Bản sao bảng kê tài khoản ngân hàng. A more thorough explanation: a record of the mone...

Continue reading