08 Th9 banking day /ˈbæŋkɪŋ deɪ/ - Phrase Definition: Ngày làm việc của ngân hàng. A more thorough explanation: a day on which banks are open t... Continue reading
08 Th9 bankers’ sight /ˈbæŋkərz saɪt/ - Phrase Definition: hối phiếu ngân hàng phải thanh toán sau khi xuất trình. A more thorough explanation: "Ba... Continue reading
08 Th9 banker’s order /ˈbæŋkərz ˈɔrdər/ - Phrase Definition: Lệnh chuyển tiền tự động được ngân hàng thực hiện theo yêu cầu của khách hàng. A more ... Continue reading
08 Th9 banker’s note /ˈbæŋkərz noʊt/ - Phrase Definition: một loại giấy bạc do ngân hàng phát hành, thường được sử dụng trong các giao dịch tài chính... Continue reading
08 Th9 banker’s lien /ˈbæŋkərz liːn/ - Phrase Definition: quyền thế chấp của ngân hàng. A more thorough explanation: a formal right of a bank to t... Continue reading
08 Th9 banker’s acceptance /ˈbæŋkərz əkˈsɛptəns/ - Phrase Definition: Một loại hình công cụ tài chính được ngân hàng chấp nhận và cam kết thanh toán cho mộ... Continue reading
08 Th9 BANKER /ˈbæŋ.kər/ - Noun Definition: 1. chủ ngân hàng; 2. nhà cái (đánh bạc). A more thorough explanation: A banker is a person or e... Continue reading
08 Th9 BANKABLE /ˈbæŋ.kə.bəl/ - adj Definition: được chấp thuận bởi Bên Cho Vay đối với tài chính của dự án A more thorough explanation: The ... Continue reading
08 Th9 BANKABILITY /bæŋ.kəˈbɪl.ə.ti/ - Noun Definition: khả năng được chấp thuận bởi Bên Cho Vay đối với tài chính của dự án A more thorough exp... Continue reading
08 Th9 bank statement /bæŋk ˈsteɪtmənt/ - Phrase Definition: Bản sao bảng kê tài khoản ngân hàng. A more thorough explanation: a record of the mone... Continue reading