barred testimony

/bɑrd ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng bị cấm đưa ra. A more thorough explanation: "Barred testimon...

Continue reading

BARRATRY

/ˈbærətrɪ/ - Noun Definition: 1. vụ thuyền viên cố tình gây tổn thất cho tàu và hàng; 2. việc xúi giục kiện tụng, tranh chấp vô ...

Continue reading

BARRATROUS

/ˈbærətrɪ/ - Adjective Definition: có tính chất cố tình gây thiệt hại cho tàu và hàng, được xem là việc cố ý gây thiệt hại cho t...

Continue reading

BARRATOR

/ˈbærətə/ - Noun Definition: 1. thuyền viên có hành vi phạm pháp, chủ thể cố tình gây thiệt hại cho tàu và hàng; 2. người ưa thí...

Continue reading

baron et feme

/ber-uhn et feem/ - Phrase Definition: chồng và vợ. A more thorough explanation: "Baron et feme" is a legal term that refers ...

Continue reading

BARON

/ˈbærәn/ - Noun Definition: 1. nam tước; 2. thẩm phán tòa án tài chính; 3. vua. A more thorough explanation: In legal English...

Continue reading

BARGAINOR

/ˈbɑːɡɪnə/ - Noun Definition: người bán, người cho thuê mướn. A more thorough explanation: A "bargainor" is a legal term refe...

Continue reading