08 Th9 barred testimony /bɑrd ˈtɛstəˌmoʊni/ - Phrase Definition: lời khai của nhân chứng bị cấm đưa ra. A more thorough explanation: "Barred testimon... Continue reading
08 Th9 barred prosecution /bɑrd prəˈsɛkyuʃən/ - Phrase Definition: việc truy tố đã bị ngăn chặn. A more thorough explanation: "Barred prosecution" refe... Continue reading
08 Th9 BARRATRY /ˈbærətrɪ/ - Noun Definition: 1. vụ thuyền viên cố tình gây tổn thất cho tàu và hàng; 2. việc xúi giục kiện tụng, tranh chấp vô ... Continue reading
08 Th9 BARRATROUS /ˈbærətrɪ/ - Adjective Definition: có tính chất cố tình gây thiệt hại cho tàu và hàng, được xem là việc cố ý gây thiệt hại cho t... Continue reading
08 Th9 BARRATOR /ˈbærətə/ - Noun Definition: 1. thuyền viên có hành vi phạm pháp, chủ thể cố tình gây thiệt hại cho tàu và hàng; 2. người ưa thí... Continue reading
08 Th9 baron of exchequer /ˈbærən ʌv ˈɛksˌtʃɛkər/ - Phrase Definition: thẩm phán tòa án tài chính. A more thorough explanation: A baron of the excheque... Continue reading
08 Th9 baron et feme /ber-uhn et feem/ - Phrase Definition: chồng và vợ. A more thorough explanation: "Baron et feme" is a legal term that refers ... Continue reading
08 Th9 BARON /ˈbærәn/ - Noun Definition: 1. nam tước; 2. thẩm phán tòa án tài chính; 3. vua. A more thorough explanation: In legal English... Continue reading
08 Th9 BARGAINOR /ˈbɑːɡɪnə/ - Noun Definition: người bán, người cho thuê mướn. A more thorough explanation: A "bargainor" is a legal term refe... Continue reading
08 Th9 bargaining position /ˈbɑːrɡənɪŋ pəˈzɪʃən/ - Phrase Definition: Vị thế đàm phán. A more thorough explanation: 1. a statement of what a party to a ... Continue reading