08 Th9 BASTARDY /ˈbæstədi/ - adj/Verb Definition: 1. tính chất ngoài giá thú; 2. việc sinh con ngoài giá thú. A more thorough explanation: Ba... Continue reading
08 Th9 BASTARDIZE /ˈbæstədaɪz/ - Noun/veb Definition: 1. tòa án tuyên bố đứa trẻ là con ngoài giá thú; 2. đưa ra những chứng cứ xác nhận đứa trẻ l... Continue reading
08 Th9 BASTARDIZATION /ˈbastərˌdīz/ - Noun Definition: 1. việc tòa án tuyên bố đứa trẻ là con ngoài giá thú; 2. việc đưa ra những chứng cứ xác nhận đứ... Continue reading
08 Th9 BASTARD /ˈbæstəd/ - Noun Definition: con ngoài giá thú, con ngoại hôn. A more thorough explanation: A person born out of wedlock, tha... Continue reading
08 Th9 basis point /ˈbeɪsɪs pɔɪnt/ - Phrase Definition: Đơn vị đo lường tương đương với 1/100 phần trăm, thường được sử dụng trong tài chính và ngâ... Continue reading
08 Th9 BASIS /ˈbeɪsɪs/ - Noun Definition: cơ sở, nền tảng, cơ sở hạ tầng. A more thorough explanation: In legal terms, "basis" refers to t... Continue reading
08 Th9 basic text /beɪsɪk tɛkst/ - Phrase Definition: bản văn dùng làm cơ sở để thảo luận. A more thorough explanation: In legal terms, the Pha... Continue reading
08 Th9 basic rights /ˈbeɪsɪk raɪts/ - Phrase Definition: các quyền cơ bản. A more thorough explanation: Basic rights refer to fundamental entitle... Continue reading
08 Th9 basic law /ˈbeɪsɪk lɔː/ - Phrase Definition: luật cơ bản, hiến pháp. A more thorough explanation: Basic law refers to a fundamental leg... Continue reading
08 Th9 basic award /ˈbeɪsɪk əˈwɔrd/ - Phrase Definition: Phần tiền mà một tòa án hoặc một ủy ban quyết định phải trả cho một bên trong một vụ kiện.... Continue reading