BASTARDY

/ˈbæstədi/ - adj/Verb Definition: 1. tính chất ngoài giá thú; 2. việc sinh con ngoài giá thú. A more thorough explanation: Ba...

Continue reading

BASTARDIZE

/ˈbæstədaɪz/ - Noun/veb Definition: 1. tòa án tuyên bố đứa trẻ là con ngoài giá thú; 2. đưa ra những chứng cứ xác nhận đứa trẻ l...

Continue reading

BASTARDIZATION

/ˈbastərˌdīz/ - Noun Definition: 1. việc tòa án tuyên bố đứa trẻ là con ngoài giá thú; 2. việc đưa ra những chứng cứ xác nhận đứ...

Continue reading

BASTARD

/ˈbæstəd/ - Noun Definition: con ngoài giá thú, con ngoại hôn. A more thorough explanation: A person born out of wedlock, tha...

Continue reading

basis point

/ˈbeɪsɪs pɔɪnt/ - Phrase Definition: Đơn vị đo lường tương đương với 1/100 phần trăm, thường được sử dụng trong tài chính và ngâ...

Continue reading

BASIS

/ˈbeɪsɪs/ - Noun Definition: cơ sở, nền tảng, cơ sở hạ tầng. A more thorough explanation: In legal terms, "basis" refers to t...

Continue reading

basic text

/beɪsɪk tɛkst/ - Phrase Definition: bản văn dùng làm cơ sở để thảo luận. A more thorough explanation: In legal terms, the Pha...

Continue reading

basic rights

/ˈbeɪsɪk raɪts/ - Phrase Definition: các quyền cơ bản. A more thorough explanation: Basic rights refer to fundamental entitle...

Continue reading

basic law

/ˈbeɪsɪk lɔː/ - Phrase Definition: luật cơ bản, hiến pháp. A more thorough explanation: Basic law refers to a fundamental leg...

Continue reading

basic award

/ˈbeɪsɪk əˈwɔrd/ - Phrase Definition: Phần tiền mà một tòa án hoặc một ủy ban quyết định phải trả cho một bên trong một vụ kiện....

Continue reading