BETRAY

/bɪˈtreɪ/ - Verb Definition: phản bội, bán đứng. A more thorough explanation: In legal terms, "betray" refers to the act of v...

Continue reading

BET

/bet/ - Verb Definition: đánh cá, đánh cuộc, cá cược. A more thorough explanation: 1. an instance of risking money by saying ...

Continue reading

BESTOWAL

/bɪˈstəʊ.əl/ - Noun Definition: việc ban tặng, việc tặng thưởng, việc trao cho (chức vụ). A more thorough explanation: Bestow...

Continue reading

BESTOW

/bɪˈstəʊ/ - Verb Definition: ban cho, tặng cho, phong tặng (tước hiệu), trao cho (chức vụ), tặng thưởng. A more thorough expl...

Continue reading

BESTIALITY

/ˌbes.tiˈæl.ə.t/ - Noun Definition: hành vi giao cấu với súc vật. A more thorough explanation: Bestiality is a term used in l...

Continue reading

best right

/bɛst raɪt/ - Phrase Definition: quyền ưu tiên, đặc quyền. A more thorough explanation: "Best right" refers to the strongest ...

Continue reading

best mode requirement

/bɛst moʊd rɪˈkwaɪrmənt/ - Phrase Definition: yêu cầu phải trình bày rõ cách thức thực hiện sáng chế mà nhà sáng chế cho là tốt ...

Continue reading

best mode rejection

/bɛst moʊd rɪˈdʒɛkʃən/ - Phrase Definition: từ chối cấp bằng sáng chế vì lý do không trình bày phương pháp thực hiện sáng chế tố...

Continue reading

best interests

/bɛst ˈɪntrəsts/ - Phrase Definition: lợi ích tốt nhất A more thorough explanation: if an action is carried out in someone or...

Continue reading

best evidence rule

/bɛst ˈɛvɪdəns ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc phải đưa ra những chứng cứ chất lượng nhất. A more thorough explanation: Th...

Continue reading