08 Th9 BETRAY /bɪˈtreɪ/ - Verb Definition: phản bội, bán đứng. A more thorough explanation: In legal terms, "betray" refers to the act of v... Continue reading
08 Th9 BET /bet/ - Verb Definition: đánh cá, đánh cuộc, cá cược. A more thorough explanation: 1. an instance of risking money by saying ... Continue reading
08 Th9 BESTOWAL /bɪˈstəʊ.əl/ - Noun Definition: việc ban tặng, việc tặng thưởng, việc trao cho (chức vụ). A more thorough explanation: Bestow... Continue reading
08 Th9 BESTOW /bɪˈstəʊ/ - Verb Definition: ban cho, tặng cho, phong tặng (tước hiệu), trao cho (chức vụ), tặng thưởng. A more thorough expl... Continue reading
08 Th9 BESTIALITY /ˌbes.tiˈæl.ə.t/ - Noun Definition: hành vi giao cấu với súc vật. A more thorough explanation: Bestiality is a term used in l... Continue reading
08 Th9 best right /bɛst raɪt/ - Phrase Definition: quyền ưu tiên, đặc quyền. A more thorough explanation: "Best right" refers to the strongest ... Continue reading
08 Th9 best mode requirement /bɛst moʊd rɪˈkwaɪrmənt/ - Phrase Definition: yêu cầu phải trình bày rõ cách thức thực hiện sáng chế mà nhà sáng chế cho là tốt ... Continue reading
08 Th9 best mode rejection /bɛst moʊd rɪˈdʒɛkʃən/ - Phrase Definition: từ chối cấp bằng sáng chế vì lý do không trình bày phương pháp thực hiện sáng chế tố... Continue reading
08 Th9 best interests /bɛst ˈɪntrəsts/ - Phrase Definition: lợi ích tốt nhất A more thorough explanation: if an action is carried out in someone or... Continue reading
08 Th9 best evidence rule /bɛst ˈɛvɪdəns ruːl/ - Phrase Definition: quy tắc phải đưa ra những chứng cứ chất lượng nhất. A more thorough explanation: Th... Continue reading