bill of discovery

/bɪl ʌv dɪˈskʌvəri/ - Phrase Definition: yêu cầu của nguyên đơn đòi bị đơn trình bày những tài liệu liên quan đến vụ án. A mo...

Continue reading

bill of conformity

/bɪl ʌv kənˈfɔːmɪti/ - Phrase Definition: đơn kiện của người thực hiện chúc thư hay người quản lý di sản đòi xác định thủ tục th...

Continue reading

bill of certiorari

/bɪl ʌv sɝtɪəˈrɑri/ - Phrase Definition: đơn xin chuyển vụ án đang xét xử lên tòa án cấp trên, A more thorough explanation: A...

Continue reading

bill of attainder

/bɪl ʌv əˈteɪndər/ - Phrase Definition: luật của quốc hội về việc tịch thu tài sản và tước quyền tài sản (đối với người cụ thể)....

Continue reading

bill in equity

/bɪl ɪn ˈɛkwəti/ - Phrase Definition: kiện theo luật công bằng, kiện ra tòa luật công bằng. A more thorough explanation: In e...

Continue reading