blue sky law

/blu: skaɪ lɔ:/ - Phrase Definition: luật khống chế vốn đầu tư cơ bản (nhằm chống những doanh nghiệp "thổi phồng" giả tạo ở Hoa ...

Continue reading

blue ribbon jury

/bluː ˈrɪbən ˈʤʊri/ - Phrase Definition: đoàn bồi thẩm đặc biệt. A more thorough explanation: A blue ribbon jury, also known ...

Continue reading

blue laws

/blu lɔz/ - Phrase Definition: các luật pháp liên quan đến việc hạn chế hoặc cấm các hoạt động thương mại vào ngày Chủ Nhật hoặc...

Continue reading

blue law

/blu lɔː/ - Phrase Definition: (Mỹ)1. luật thanh giáo (ở New England); 2. luật điều chỉnh chế độ ngày chủ nhật. A more thorou...

Continue reading

blue book

/blu bʊk/ - Phrase Definition: sách xanh (báo cáo của nghị viện hay hội đồng tư vấn hoàng gia). A more thorough explanation: ...

Continue reading

blow the whistle

/bloʊ ðə ˈwɪsəl/ - Pharse Definition: Báo cáo vi phạm hoặc hành vi không đúng đắn. A more thorough explanation: (of an employ...

Continue reading

BLOTTER

/ˈblädər/ - Noun Definition: 1. nhật ký nhà buôn; 2. ghi chép ban đầu về vụ giao dịch. A more thorough explanation: In legal ...

Continue reading

blot on title

/blɒt ɒn ˈtaɪtəl/ - Phrase Definition: vết nhơ cho danh hiệu. A more thorough explanation: A "blot on title" refers to any de...

Continue reading