08 Th9 blue sky law /blu: skaɪ lɔ:/ - Phrase Definition: luật khống chế vốn đầu tư cơ bản (nhằm chống những doanh nghiệp "thổi phồng" giả tạo ở Hoa ... Continue reading
08 Th9 blue ribbon jury /bluː ˈrɪbən ˈʤʊri/ - Phrase Definition: đoàn bồi thẩm đặc biệt. A more thorough explanation: A blue ribbon jury, also known ... Continue reading
08 Th9 blue pencil rule (doctrine) /bluː ˈpɛnsəl ruːl (ˈdɒktrɪn)/ - Phrase Definition: Quy tắc bút màu xanh (nguyên tắc). A more thorough explanation: a rule wh... Continue reading
08 Th9 blue laws /blu lɔz/ - Phrase Definition: các luật pháp liên quan đến việc hạn chế hoặc cấm các hoạt động thương mại vào ngày Chủ Nhật hoặc... Continue reading
08 Th9 blue law /blu lɔː/ - Phrase Definition: (Mỹ)1. luật thanh giáo (ở New England); 2. luật điều chỉnh chế độ ngày chủ nhật. A more thorou... Continue reading
08 Th9 blue book /blu bʊk/ - Phrase Definition: sách xanh (báo cáo của nghị viện hay hội đồng tư vấn hoàng gia). A more thorough explanation: ... Continue reading
08 Th9 blow the whistle /bloʊ ðə ˈwɪsəl/ - Pharse Definition: Báo cáo vi phạm hoặc hành vi không đúng đắn. A more thorough explanation: (of an employ... Continue reading
08 Th9 BLOTTER /ˈblädər/ - Noun Definition: 1. nhật ký nhà buôn; 2. ghi chép ban đầu về vụ giao dịch. A more thorough explanation: In legal ... Continue reading
08 Th9 blot on title /blɒt ɒn ˈtaɪtəl/ - Phrase Definition: vết nhơ cho danh hiệu. A more thorough explanation: A "blot on title" refers to any de... Continue reading
08 Th9 blot on reputation /blɒt ɒn ˌrepjʊˈteɪʃən/ - Phrase Definition: vết nhơ đối với thanh danh A more thorough explanation: A "blot on reputation" r... Continue reading