08 Th9 BONUS /ˈbōnəs/ - Noun Definition: 1. tiền thưởng, tiền lợi tức chia thêm; 2. số tiền trả cao hơn giá, tiền cho thêm; 3. phụ cấp. A ... Continue reading
08 Th9 BONIS NON AMOVENDIS /ˈbɒnɪs nɒn əˈmɒvəndɪs/ - Phrase Definition: lệnh tòa án không được thay đổi vị trí của đối tượng tranh chấp. A more thorough... Continue reading
08 Th9 BONIFICATION /bɔnifikasjɔ̃/ - Noun Definition: việc miễn thế chấp. A more thorough explanation: Bonification is a legal term that refers t... Continue reading
08 Th9 BONDSMAN /ˈbändzmən/ - Noun Definition: 1. nông nô, nô lệ; 2. người bảo lãnh. A more thorough explanation: A bondsman is a person who ... Continue reading
08 Th9 BONDING /ˈbɑndɪŋ/ - Noun Definition: việc nhập hàng vào kho hải quan chờ nộp thuế. A more thorough explanation: In a legal context, b... Continue reading
08 Th9 BONDHOLDER /ˈbɑndˌhoʊldər/ - Noun Definition: người giữ trái phiếu, người chủ nợ có giấy nhận nợ. A more thorough explanation: A bondhol... Continue reading
08 Th9 bonded goods /bɒndɪd ɡʊdz/ - Phrase Definition: Hàng hóa kê khai. A more thorough explanation: goods that are held by a country's customs ... Continue reading
08 Th9 BONDED /ˈbɑndəd/ - Adjective Definition: 1,được bảo đảm bằng trái phiếu; 2. bị lưu kho hải quan chờ nộp thuế. A more thorough explan... Continue reading
08 Th9 BONDAGE /ˈbɒn.dɪdʒ/ - Noun Definition: 1. cảnh nô lệ; 2. sự giam cầm; 3. tù binh; 4. sự bắt buộc; 5. sự cần thiết. A more thorough ex... Continue reading
08 Th9 bond of appeal /bɒnd əv əˈpiːl/ - Phrase Definition: cam kết đền bù những phí tổn kháng cáo đối phương đã gánh chịu. A more thorough explana... Continue reading