BONUS

/ˈbōnəs/ - Noun Definition: 1. tiền thưởng, tiền lợi tức chia thêm; 2. số tiền trả cao hơn giá, tiền cho thêm; 3. phụ cấp. A ...

Continue reading

BONIS NON AMOVENDIS

/ˈbɒnɪs nɒn əˈmɒvəndɪs/ - Phrase Definition: lệnh tòa án không được thay đổi vị trí của đối tượng tranh chấp. A more thorough...

Continue reading

BONIFICATION

/bɔnifikasjɔ̃/ - Noun Definition: việc miễn thế chấp. A more thorough explanation: Bonification is a legal term that refers t...

Continue reading

BONDSMAN

/ˈbändzmən/ - Noun Definition: 1. nông nô, nô lệ; 2. người bảo lãnh. A more thorough explanation: A bondsman is a person who ...

Continue reading

BONDING

/ˈbɑndɪŋ/ - Noun Definition: việc nhập hàng vào kho hải quan chờ nộp thuế. A more thorough explanation: In a legal context, b...

Continue reading

BONDHOLDER

/ˈbɑndˌhoʊldər/ - Noun Definition: người giữ trái phiếu, người chủ nợ có giấy nhận nợ. A more thorough explanation: A bondhol...

Continue reading

bonded goods

/bɒndɪd ɡʊdz/ - Phrase Definition: Hàng hóa kê khai. A more thorough explanation: goods that are held by a country's customs ...

Continue reading

BONDED

/ˈbɑndəd/ - Adjective Definition: 1,được bảo đảm bằng trái phiếu; 2. bị lưu kho hải quan chờ nộp thuế. A more thorough explan...

Continue reading

BONDAGE

/ˈbɒn.dɪdʒ/ - Noun Definition: 1. cảnh nô lệ; 2. sự giam cầm; 3. tù binh; 4. sự bắt buộc; 5. sự cần thiết. A more thorough ex...

Continue reading

bond of appeal

/bɒnd əv əˈpiːl/ - Phrase Definition: cam kết đền bù những phí tổn kháng cáo đối phương đã gánh chịu. A more thorough explana...

Continue reading