08 Th9 boundary regime /ˈbaʊndəri ˈreʒiˌm/ - Phrase Definition: chế độ biên giới, chế độ biên phòng. A more thorough explanation: A boundary regime ... Continue reading
08 Th9 BOUNDARY /ˈbaʊn.dər.i/ - Noun Definition: 1. biên giới, ranh giới; 2. mốc biên giới. A more thorough explanation: A boundary is a lega... Continue reading
08 Th9 bound to service /baʊnd tuː ˈsɜːrvɪs/ - Phrase Definition: phải làm nghĩa vụ quân sự. A more thorough explanation: "Bound to service" refers t... Continue reading
08 Th9 BOUND /baʊnd/ - Noun/adj Definition: 1. biên giới, giới hạn, hạn chế; 2. chắc chắn, buộc phải, có nghĩa vụ phải. A more thorough ex... Continue reading
08 Th9 bounced cheque /bounced cheque: baʊnst ʧɛk/ - Noun Definition: Séc không có đủ tiền để thanh toán. A more thorough explanation: an informal ... Continue reading
08 Th9 bounced check /baʊnst tʃɛk/ - Noun Definition: Séc không có đủ tiền để thanh toán. A more thorough explanation: (informal) a check that can... Continue reading
08 Th9 bottomry bond /ˈbɒtəmri bɒnd/ - Noun Definition: Hợp đồng vay vốn thế chấp tàu và hàng hóa trên tàu để đảm bảo khoản vay. A more thorough e... Continue reading
08 Th9 bottomry /ˈbɒtəmri/ - Noun Definition: Hợp đồng vay tiền dưới dạng thế chấp tàu thuyền. A more thorough explanation: a largely obsolet... Continue reading
08 Th9 botnet /bɒtnɛt/ - Noun Definition: Mạng máy tính bị kiểm soát từ xa để thực hiện các hoạt động độc hại mà không được sự cho phép của ch... Continue reading
08 Th9 both texts being equally authentic /boʊθ tɛksts ˈbiɪŋ ˈikwəli ɔˈθɛntɪk/ - Phrase Definition: cả hai văn bản đều đáng tin cậy như nhau. A more thorough explanati... Continue reading