break in

/ˈbreɪk ɪn/ - Phrase Definition: Vi phạm vào một tài sản hoặc nơi cụ thể mà không có sự cho phép hoặc quyền hạn. A more thoro...

Continue reading

break down

/ˈbreɪk ˈdaʊn/ - Phrase Definition: sự hỏng hóc, sự cố gắng, sự phân tích chi tiết. A more thorough explanation: 1. (especial...

Continue reading

break clause

/ˈbreɪk klɔːz/ - Phrase Definition: Điều khoản cho phép một bên chấm dứt hợp đồng trước thời hạn đã được xác định. A more tho...

Continue reading

BREAK

/brāk/ - Verb Definition: 1. vi phạm, phá vỡ (pháp luật, hợp đồng, chức trách, nhiệm vụ); 2. cắt đứt, đoạn tuyệt (quan hệ); 3. b...

Continue reading

BREADTH

/bredθ/ - Noun Definition: bề rộng, chiều rộng, khối lượng, mức độ (bảo vệ, quyền, yêu sách). A more thorough explanation: BR...

Continue reading

breaching party

/ˈbriːtʃɪŋ ˈpɑːrti/ - Phrase Definition: Người vi phạm. A more thorough explanation: the party violating the terms of the con...

Continue reading

breach of privilege

/briːtʃ ʌv ˈprɪvəlɪdʒ/ - Phrase Definition: xâm phạm đặc quyền của đại biểu quốc hội hay đại diện ngoại giao, vi phạm quyền bất ...

Continue reading