08 Th9 break in /ˈbreɪk ɪn/ - Phrase Definition: Vi phạm vào một tài sản hoặc nơi cụ thể mà không có sự cho phép hoặc quyền hạn. A more thoro... Continue reading
08 Th9 break down /ˈbreɪk ˈdaʊn/ - Phrase Definition: sự hỏng hóc, sự cố gắng, sự phân tích chi tiết. A more thorough explanation: 1. (especial... Continue reading
08 Th9 break clause /ˈbreɪk klɔːz/ - Phrase Definition: Điều khoản cho phép một bên chấm dứt hợp đồng trước thời hạn đã được xác định. A more tho... Continue reading
08 Th9 BREAK /brāk/ - Verb Definition: 1. vi phạm, phá vỡ (pháp luật, hợp đồng, chức trách, nhiệm vụ); 2. cắt đứt, đoạn tuyệt (quan hệ); 3. b... Continue reading
08 Th9 BREADTH /bredθ/ - Noun Definition: bề rộng, chiều rộng, khối lượng, mức độ (bảo vệ, quyền, yêu sách). A more thorough explanation: BR... Continue reading
08 Th9 breaching party /ˈbriːtʃɪŋ ˈpɑːrti/ - Phrase Definition: Người vi phạm. A more thorough explanation: the party violating the terms of the con... Continue reading
08 Th9 breach of warranty /briːtʃ ʌv ˈwɔːrənti/ - Phrase Definition: Vi phạm cam kết. A more thorough explanation: in a finance transaction, when a sta... Continue reading
08 Th9 breach of trust /briːtʃ ʌv trʌst/ - Phrase Definition: sự bội tín. A more thorough explanation: Breach of trust refers to a violation of a du... Continue reading
08 Th9 breach of the peace /briːtʃ ʌv ðə piːs/ - Phrase Definition: Hành vi làm gián đoạn trật tự công cộng. A more thorough explanation: the crime of b... Continue reading
08 Th9 breach of privilege /briːtʃ ʌv ˈprɪvəlɪdʒ/ - Phrase Definition: xâm phạm đặc quyền của đại biểu quốc hội hay đại diện ngoại giao, vi phạm quyền bất ... Continue reading