08 Th9 BUG /bʌɡ/ - Noun Definition: con rệp, thiết bị nghe trộm, thiết bị nghe lén, nghe lén bằng thiết bị điện tử. A more thorough expl... Continue reading
08 Th9 buffer zone /ˈbʌfər zoʊn/ - Pharse Definition: Khu vực an toàn hoặc khu vực cách ly. A more thorough explanation: 1. a neutral area of la... Continue reading
08 Th9 budget proposal /ˈbʌdʒɪt prəˈpoʊzəl/ - Phrase Definition: dự luật ngân sách, đề nghị dự thảo luật ngân sách. A more thorough explanation: A b... Continue reading
08 Th9 budget deficit /ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/ - Pharse Definition: Sự chênh lệch giữa chi phí và thu nhập của ngân sách. A more thorough explanation: th... Continue reading
08 Th9 BUDGET /ˈbʌdʒ.ɪt/ - Noun Definition: ngân sách, dự toán ngân sách, ngân quỹ, dự trù kinh phí, cấp phát kinh phí, A more thorough exp... Continue reading
08 Th9 bucketing /ˈbʌkɪtɪŋ/ - Noun Definition: Phân loại hoặc nhóm các mục dữ liệu tương tự lại với nhau. A more thorough explanation: the ill... Continue reading
08 Th9 bubble company /ˈbʌbəl ˈkʌmpəni/ - Phrase Definition: công ty ma, công ty lừa đảo. A more thorough explanation: A "bubble company" refers to... Continue reading
08 Th9 brutal treatment /ˈbruːtəl ˈtriːtmənt/ - Phrase Definition: việc đối xử tàn nhẫn, việc đối xử hung bạo. A more thorough explanation: Brutal tr... Continue reading
08 Th9 BROWNFIELD INVESTMENT /ˈbraʊn.fiːld ɪnˈvest.mənt/ - Pharse Definition: đầu tư mua cổ phần, phần vốn góp trong doanh nghiệp đã thành lập. A more tho... Continue reading
08 Th9 BROWNFIELD /ˈbraʊn.fiːld/ - adj Definition: đã từng được tác động, đầu tư, hay xây dựng (đầu tư, lĩnh vực) A more thorough explanation: ... Continue reading