BURGLARIZED

/ˈbɜːɡləraɪzd/ - Noun Definition: 1. người bị mất trộm, 2. nơi bị mất trộm; 3. đối tượng bị mất trộm. A more thorough explan...

Continue reading

BURGLARIZE

/ˈbɜːɡləraɪz/ - Verb Definition: ăn trộm A more thorough explanation: "Burglarize" is a term used in legal English to describ...

Continue reading

BURGLARIOUS

/bəˈɡleəriəs/ - Adjective Definition: 1. liên quan đến tội ăn trộm; 2. là kẻ trộm chuyên nghiệp. A more thorough explanation:...

Continue reading

BURGLAR

/ˈbɜːɡlə/ - Noun Definition: 1. kẻ trộm đêm, kẻ ăn trộm; 2. kẻ phạm tội ăn trộm. A more thorough explanation: A burglar is a ...

Continue reading

BURGESS

/ˈbɜːdʒɪs/ - Noun Definition: thị dân Anh, nghị sĩ quốc hội đại diện cho thị trấn hay trường đại học Anh, hạ nghị sĩ của một số ...

Continue reading

BURGAGE

/ˈbɜːɡɪdʒ/ - Noun Definition: quyền sử dụng đất thành phố, quyền chiếm hữu đất thành phố trên cơ sở thừa kế, bất động sản thuê ở...

Continue reading

bureaucracy

/bjʊˈrɒkrəsi/ - Noun Definition: Hệ thống quản lý và tổ chức phức tạp trong cơ quan hoặc tổ chức. A more thorough explanation...

Continue reading