08 Th9 business affected with a public interest /ˈbɪznəs əˈfɛktɪd wɪð ə ˈpʌblɪk ˈɪntrəst/ - Phrase Definition: công việc có đụng chạm đến quyền lợi của công chúng. A more th... Continue reading
08 Th9 BUSINESS /ˈbɪz.nɪs/ - Noun Definition: 1. công việc, nghề nghiệp; 2. kinh doanh; 3. doanh nghiệp; 4. giao dịch, giao kèo; 5. doanh số. ... Continue reading
08 Th9 bursting bubble theory /bɜrstɪŋ ˈbʌbəl ˈθɪəri/ - Phrase Definition: quy tắc "bong bóng vỡ" (điều suy đoán sẽ mất hết ý nghĩa khi có những chứng cứ ngượ... Continue reading
08 Th9 burial insurance /ˈberiəl ˈɪnˈʃʊrəns/ - Phrase Definition: Bảo hiểm tang lễ. A more thorough explanation: an agreement to pay a company money ... Continue reading
08 Th9 BURGLED /ˈbɜːɡәld/ - Noun Definition: xch BURGLARIZED A more thorough explanation: "Burgled" is a term used in legal English to descr... Continue reading
08 Th9 BURGLE /ˈbɜːɡәl/ - Verb Definition: ăn trộm, tiến hành vụ trộm. A more thorough explanation: To burgle means to enter a building or ... Continue reading
08 Th9 burglary tool /bɜːɡləri tuːl/ - Phrase Definition: công cụ đột nhập vào nhà để ăn trộm. A more thorough explanation: A burglary tool is a t... Continue reading
08 Th9 burglary ring /bɜːɡləri rɪŋ/ - Phrase Definition: băng đảng trộm đào ngạch. A more thorough explanation: A burglary ring is a group of indi... Continue reading
08 Th9 burglary offence /bɜːɡləri əˈfɛns/ - Phrase Definition: hành vi phạm tội được định danh là ăn trộm. A more thorough explanation: Burglary offe... Continue reading
08 Th9 BURGLARY /ˈbɜːɡləri/ - Noun Definition: trộm có đào ngạch, trộm có cạy, phá cửa, hành vi đột nhập trái phép vào nhà với ý đồ trộm cắp hay... Continue reading