WITNESS

/ˈwɪtnəs/ - noun Definition: 1. nhân chứng, người chứng kiến; 2. chứng cứ, lời khai của nhân chứng, cung cấp lời chứng, làm chứn...

Continue reading

without vote

/wɪˈðaʊt voʊt/ - Phrase Definition: không có quyền biểu quyết. A more thorough explanation: "Without vote" refers to a situat...

Continue reading

without reserve

/wɪˈðaʊt rɪˈzɜːrv/ - Phrase Definition: 1. vô điều kiện; 2. không có giá bảo lưu (trong bán đấu giá). A more thorough explana...

Continue reading