CAPACITY

/kəˈpæs.ə.ti/ - Noun Definition: 1. năng lực, khả năng; 2. năng lực pháp ly, năng lực hành vi; 3. chức vụ, địa vị; 4. quyền hạn,...

Continue reading

capacitate

/kəˈpæsɪˌteɪt/ - Verb Definition: là "làm cho có khả năng pháp lý" A more thorough explanation: to make capable of doing some...

Continue reading

CAPABLE

/ˈkeɪ.pə.bəl/ - Adjective Definition: 1. có năng lực, có khả năng; 2. có năng lực pháp lý, có năng lực hành vi. A more thorou...

Continue reading

cap

/kæp/ - Noun Definition: Chỉ việc cấp phép, cho phép hoặc quyền lợi. A more thorough explanation: a limit to the amount of so...

Continue reading

CANVASSING

/ˈkænvəsɪŋ/ - Noun Definition: 1. việc thúc ép, việc hối thúc; 2. việc vận động bầu cử. A more thorough explanation: Canvassi...

Continue reading

CANVASS

/ˈkæn.vəs/ - Verb Definition: 1. vận động bầu cử; 2. (Mỹ) kiểm phiếu; 3. tìm kiếm đơn đặt hàng, A more thorough explanation: ...

Continue reading

canons of law

/ˈkænənz ʌv lɔː/ - Phrase Definition: quy phạm pháp luật, nguyên tắc pháp luật, giáo luật. A more thorough explanation: The t...

Continue reading