charitable

/ˈtʃærɪtəbl/ - Adjective Definition: từ thiện, lòng nhân đạo. A more thorough explanation: helping people by giving money, fo...

Continue reading

charging order

/tʃɑːrdʒɪŋ ˈɔːrdər/ - Phrase Definition: lệnh của tòa án kê biên, tịch biên tài sản của con nợ. A more thorough explanation: ...

Continue reading

CHARGE-SHEET

/ʧɑrʤ-ʃit/ - Noun Definition: 1. biên bản của cảnh sát; 2. danh sách cảnh sát ghi những người bị bắt có chỉ rõ hành vi của họ. ...

Continue reading

chargee

/tʃɑːrʤd/ - Noun Definition: Người được giao nhiệm vụ thực hiện một khoản vay hoặc một nghĩa vụ khác. A more thorough explana...

Continue reading